Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Danh từ riêng tiếng Trung

Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách danh từ riêng

296 mục từ · Trang 3/5

卡桑德拉Kǎ sāng dé lā

卡桑德拉: Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Danh từ riêng
卡西尼Kǎ xī ní

卡西尼: Cassini (tên riêng)

Danh từ riêng

嵙: tên địa danh

Danh từ riêng

牁: (dùng trong địa danh); cách phát âm ở Đài Loan: [ge1]

Danh từ riêng
kuǎng

夼: vùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)

Danh từ riêng
kuāng

洭: tên cổ của sông 洭河[Kuang1 He2] ở Quảng Đông ngày nay; (dùng trong địa danh cổ)

Danh từ riêng
kuí

鄈: tên địa danh

Danh từ riêng
kūn

昆: dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)

Danh từ riêng
昆卡Kūn kǎ

昆卡: Cuenca (tên địa danh và họ)

Danh từ riêng
拉鲁Lā lǔ

拉鲁: Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người Tây Tạng; Vùng ngoại ô Lhalu của…

Danh từ riêng
làng

崀: dùng trong địa danh

Danh từ riêng
làng

蒗: (thảo dược); tên địa danh

Danh từ riêng
拉青格Lā qīng gé

拉青格: Ratzinger (họ người Đức của Giáo hoàng Biển Đức XVI)

Danh từ riêng

叻: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

郦: họ [Li4]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng
liǎn

鄻: tên địa danh

Danh từ riêng
列治文Liè zhì wén

列治文: Richmond (tên địa danh hoặc họ)

Danh từ riêng
líng

坽: (văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
令狐Líng hú

令狐: tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县[Lin2yi1 Xian4], Sơn Tây); họ hai chữ [Ling2 hu2]

Danh từ riêng
里奇蒙Lǐ qí méng

里奇蒙: Richmond (tên địa danh hoặc họ)

Danh từ riêng
李世民Lǐ Shì mín

李世民: Lý Thế Dân, tên riêng của Đường Thái Tông 唐太宗[Tang2 Tai4 zong1] (599-649), trị vì 626-649

Danh từ riêng
六甲Liù jiǎ

六甲: (tên địa danh)

Danh từ riêng
李晔Lǐ Yè

李晔: Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904

Danh từ riêng
龙阳Lóng yáng

龙阳: địa danh ở Thượng Hải; (thông tục) đồng tính nam

Danh từ riêng
lóu

剅: (phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào; kênh nhỏ qua bờ sông; (dùng trong địa danh); Ở Đài Loan đọc là [dou1]

Danh từ riêng

垏: (văn học) bờ đất giữa các ruộng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

澛: (dùng trong địa danh); biến thể cũ của 滷|卤[lu3]

Danh từ riêng

泸: tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh

Danh từ riêng

甪: họ [Lu4]; tên địa danh

Danh từ riêng
绿林Lù lín

绿林: địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]

Danh từ riêng
落马洲Luò mǎ zhōu

落马洲: Lok Ma Chau (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
màn

鄤: tên địa danh

Danh từ riêng
mào

鄮: tên địa danh cổ

Danh từ riêng
mèi

沬: bình minh; tên địa danh

Danh từ riêng
méi

郿: tên địa danh cổ

Danh từ riêng
mi

袮: dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita

Danh từ riêng
mie

旀: phiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)

Danh từ riêng
míng

鄍: tên địa danh

Danh từ riêng
明尼阿波利斯Míng ní ā bō lì sī

明尼阿波利斯: Minneapolis, một địa danh ở Mỹ, nổi bật ở Minnesota

Danh từ riêng
慕名mù míng

慕名: ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng

Danh từ riêng
nǎi

迺: biến thể của 乃[nai3] (dùng làm họ, trong tên hoặc địa danh)

Danh từ riêng
nǎn

湳: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
南海子Nán Hǎi zi

南海子: Nanhaizi, tên được dùng để chỉ các địa danh khác nhau, bao gồm 草海[Cao3 hai3], 南苑[Nan2 yuan4] và vùng đất ngập nước Nanhaizi ở Baotou, Nội Mông Cổ

Danh từ riêng
南坪Nán píng

南坪: Nanping, tên địa danh phổ biến; Xã Nanping ở quận Nan'an, Trùng Khánh

Danh từ riêng
南山Nán shān

南山: Nam Sơn hoặc Nam San, tên địa danh phổ biến; quận Nam Sơn của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Danh từ riêng
nǎo

垴: đồi nhỏ; dùng trong địa danh

Danh từ riêng

郳: tên địa danh

Danh từ riêng
鸟眼纹niǎo yǎn wén

鸟眼纹: mắt chim (tên công ty phổ biến)

Danh từ riêng
纽卡斯尔Niǔ kǎ sī ěr

纽卡斯尔: Newcastle (tên địa danh)

Danh từ riêng
纽瓦克Niǔ wǎ kè

纽瓦克: Newark (tên địa danh)

Danh từ riêng

笯: (văn học) lồng chim; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
诺基亚Nuò jī yà

诺基亚: Nokia (tên công ty)

Danh từ riêng
帕兰卡Pà lán kǎ

帕兰卡: Palanka (một tên riêng)

Danh từ riêng

郫: tên địa danh

Danh từ riêng

堡: biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh

Danh từ riêng

莆: tên địa danh

Danh từ riêng

磜: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

蕲: (thảo dược); cầu xin; cầu nguyện; tên địa danh

Danh từ riêng

郪: tên một con sông; tên địa danh

Danh từ riêng

鄿: (thảo mộc); tên địa danh

Danh từ riêng