慕名
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng
›明尼阿波利斯Míng ní ā bō lì sīMinneapolis, một địa danh ở Mỹ, nổi bật ở Minnesota
›旀miephiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)
›沬mèibình minh; tên địa danh
›袮midùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita
›郿méitên địa danh cổ
›鄍míngtên địa danh
›鄤màntên địa danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.