Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Danh từ riêng tiếng Trung

Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

296 từ sẵn sàng
Hǎo

tên địa danh cổ; họ [Hao3]

Danh từ riêng
hào

tên địa danh cổ

Danh từ riêng
hào

sáng; tên địa danh; bếp lò

Danh từ riêng

(văn học) (về đất) khô và cứng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
hèng

(dùng trong địa danh); cũng đọc là [feng1]

Danh từ riêng
和田
Hé tián

Hotan, thành phố và địa khu ở Tân Cương; Wada (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
荷泽
Hé zé

đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Danh từ riêng
Hòu

họ [Hou4]; tên địa danh

Danh từ riêng
hòu

tên địa danh

Danh từ riêng
后藤
Hòu téng

Gotō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
胡安
Hú ān

Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)

Danh từ riêng
黄金海岸
Huáng jīn Hǎi àn

tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển Catalonia, Tây Ban Nha)

Danh từ riêng
huì

giáo ba cạnh; (dùng trong tên riêng)

Danh từ riêng
霍丘
Huò qiū

biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)

Danh từ riêng

tên địa danh

Danh từ riêng
jiāo

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
jiào

tên địa danh ở Quảng Đông

Danh từ riêng
jié

biến thể của 潔|洁[jie2] (chủ yếu dùng trong tên riêng)

Danh từ riêng
井上
Jǐng shàng

Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")

Danh từ riêng
金陵
Jīn líng

tên trước thời Hán của Nam Kinh; tên địa danh phổ biến

Danh từ riêng
吉田
Jí tián

Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
久保
Jiǔ bǎo

Kubo (họ người Nhật)

Danh từ riêng
酒井
Jiǔ jǐng

Sakai (họ người Nhật)

Danh từ riêng
鸠山
Jiū shān

Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Danh từ riêng
吉野
Jí yě

Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng

tên địa danh

Danh từ riêng
菊池
Jú chí

Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
郡望
jùn wàng

khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] còn được gọi là…

Danh từ riêng
凯文
Kǎi wén

Kevin (person name)

Danh từ riêng
康科德
Kāng kē dé

Concord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ

Danh từ riêng