Danh từ riêng tiếng Trung
Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tên địa danh cổ; họ [Hao3]
tên địa danh cổ
sáng; tên địa danh; bếp lò
(văn học) (về đất) khô và cứng; (dùng trong địa danh)
(dùng trong địa danh); cũng đọc là [feng1]
Hotan, thành phố và địa khu ở Tân Cương; Wada (họ và địa danh của Nhật Bản)
đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
họ [Hou4]; tên địa danh
tên địa danh
Gotō (họ người Nhật)
Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển Catalonia, Tây Ban Nha)
giáo ba cạnh; (dùng trong tên riêng)
biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)
tên địa danh
(dùng trong địa danh)
tên địa danh ở Quảng Đông
biến thể của 潔|洁[jie2] (chủ yếu dùng trong tên riêng)
Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê")
tên trước thời Hán của Nam Kinh; tên địa danh phổ biến
Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)
Kubo (họ người Nhật)
Sakai (họ người Nhật)
Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)
tên địa danh
Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)
khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] còn được gọi là…
Kevin (person name)
Concord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ