Danh từ riêng tiếng Trung
Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
Cassini (tên riêng)
tên địa danh
(dùng trong địa danh); cách phát âm ở Đài Loan: [ge1]
vùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)
tên cổ của sông 洭河[Kuang1 He2] ở Quảng Đông ngày nay; (dùng trong địa danh cổ)
tên địa danh
dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)
Cuenca (tên địa danh và họ)
Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người Tây Tạng; Vùng ngoại ô Lhalu của Lhasa
dùng trong địa danh
(thảo dược); tên địa danh
Ratzinger (họ người Đức của Giáo hoàng Biển Đức XVI)
(dùng trong địa danh)
họ [Li4]; tên địa danh cổ
tên địa danh
Richmond (tên địa danh hoặc họ)
(văn học) vách đá dốc; (dùng trong địa danh)
tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县[Lin2yi1 Xian4], Sơn Tây); họ hai chữ [Ling2 hu2]
Richmond (tên địa danh hoặc họ)
Lý Thế Dân, tên riêng của Đường Thái Tông 唐太宗[Tang2 Tai4 zong1] (599-649), trị vì 626-649
(tên địa danh)
Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904
địa danh ở Thượng Hải; (thông tục) đồng tính nam
(phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào; kênh nhỏ qua bờ sông; (dùng trong địa danh); Ở Đài Loan đọc là [dou1]
(văn học) bờ đất giữa các ruộng; (dùng trong địa danh)
(dùng trong địa danh); biến thể cũ của 滷|卤[lu3]
tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
họ [Lu4]; tên địa danh
địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]