Danh từ riêng tiếng Trung
Tra cứu danh từ riêng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dùng trong tên, ví dụ 龍王辿|龙王辿[Long2 wang2 Chan1] Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây; (văn học) (nhịp độ đi) chậm
Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu
Narita (họ và địa danh Nhật Bản)
(dùng trong địa danh)
Chong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
(dùng trong địa danh)
tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)
tên địa danh
Murakami (họ người Nhật)
Yamato, một tỉnh cổ của Nhật Bản, một thời kỳ lịch sử Nhật Bản, tên địa danh, họ, v.v.; Daiwa, tên địa danh Nhật Bản, tên doanh nghiệp, v.v
dùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng Hàn
họ và địa danh Nhật Bản Ōkubo
tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán
Dartmouth (tên địa danh)
Ōno (họ và địa danh Nhật Bản)
thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp
tên địa danh
(dùng trong địa danh)
Thebes, địa danh thời cổ đại Ai Cập; Thebes, thành bang cổ đại Hy Lạp
tên địa danh; địa danh
(dùng trong địa danh)
Disney (tên công ty, họ); Walt Disney (1901-1966), nhà làm phim hoạt hình và sản xuất phim người Mỹ
tên công ty Disney, họ Disney; cũng viết 迪士尼[Di2 shi4 ni2]
cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh
tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
khu vực địa hình bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)
Watanabe (họ người Nhật)
nhân hậu; tên địa danh
(dùng trong tên địa danh)