李晔
Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904
Lý Nghệ, tên riêng của Triệu Tông 昭宗[Zhao1 zong1], hoàng đế thứ hai mươi của nhà Đường (867-904), trị vì từ 888-904
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Thế Dân, tên riêng của Đường Thái Tông 唐太宗[Tang2 Tai4 zong1] (599-649), trị vì 626-649
›拉鲁Lā lǔLhalu, tên người và địa danh Tây Tạng; Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người…
›拉青格Lā qīng géRatzinger (họ người Đức của Giáo hoàng Biển Đức XVI)
›泸lútên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
›甪Lùhọ [Lu4]; tên địa danh
›蒗làng(thảo dược); tên địa danh
›列治文Liè zhì wénRichmond (tên địa danh hoặc họ)
›六甲Liù jiǎ(tên địa danh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.