Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
载人轨道空间站
zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm không gian có người lái quay quanh quỹ đạo

Cụm từ
再融资
zài róng zī

tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay)

Cụm từ
再入
zài rù

tái nhập

Cụm từ
载入
zǎi rù

tải vào; ghi lại; viết vào; nhập (dữ liệu); đi vào (hồ sơ); được ghi nhận (trong lịch sử)

Cụm từ
再赛
zài sài

thi đấu lại (tức là đấu lại trận hoặc, khi điểm số hòa, thì đấu thêm giờ)

Cụm từ
再三
zài sān

hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại

Cụm từ
再三再四
zài sān zài sì

lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Cụm từ
宰杀
zǎi shā

giết mổ (động vật để lấy thịt); mổ thịt

Cụm từ
再审
zài shěn

xét xử lại; xem xét lại; tái thẩm

Cụm từ
在身
zài shēn

sở hữu; đang bận rộn hoặc vướng bận với (công việc, hợp đồng, vụ kiện)

Cụm từ
在深处
zài shēn chù

một cách sâu sắc

Cụm từ
再生
zài shēng

tái sinh; tái tạo; trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất); tái chế

Cụm từ
再生不良性贫血
zài shēng bù liáng xìng pín xuè

bệnh thiếu máu bất sản

Cụm từ
再生产
zài shēng chǎn

tái sinh sản; sự sinh sản

Cụm từ
宰牲节
Zǎi shēng jié

xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]

Cụm từ
再生能源
zài shēng néng yuán

nguồn năng lượng tái tạo

Cụm từ
再生燃料
zài shēng rán liào

nhiên liệu tái tạo

Cụm từ
再生水
zài shēng shuǐ

nước tái sử dụng; nước tái chế

Cụm từ
再生医学
zài shēng yī xué

y học tái tạo

Cụm từ
再生制动
zài shēng zhì dòng

phanh tái sinh

Cụm từ
再生资源
zài shēng zī yuán

tài nguyên tái tạo

Cụm từ
再世
zài shì

đầu thai

Cụm từ
在世
zài shì

còn sống

Cụm từ
在室内
zài shì nèi

trong nhà

Cụm từ
再使用
zài shǐ yòng

tái sử dụng

Cụm từ
再说
zài shuō

nói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữa; thêm vào đó; bên cạnh đó

Cụm từ
再四
zài sì

lặp đi lặp lại; làm đi làm lại

Cụm từ
在所不计
zài suǒ bù jì

bất kể; hoàn toàn không lo lắng về

Cụm từ
在诉讼期间
zài sù sòng qī jiān

trong thời gian kiện tụng

Cụm từ
在台
zài Tái

ở Đài Loan (dùng như định ngữ)

Cụm từ