Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
để ý; quan tâm
Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
lại một lần nữa
cùng nhau
tăng thêm; sinh sôi; phát triển
nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
chở bằng phương tiện; vận chuyển
gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
mang lại sức sống mới; tái thiết; tái tạo; làm lại; tái chế; sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản); khôi phục; tái cấu trúc
phẫu thuật tái tạo
ngành công nghiệp tái chế
hơn nữa; ngoài ra
dù như thế nào
hơn nữa; ngoài ra
trong thời gian; trong lúc này
trước đó; cho đến thời điểm đó
sản xuất thêm cùng một thứ; tái sản xuất; tái chế tạo
đang làm việc; đương chức; đang tại chức
cai trị; thống trị
trồng; cấy
đào tạo tại chức
muối tinh chế
giấy tái chế
trồng; trồng trọt
tải; trọng tải
máy gieo trồng (lúa, cây)
trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ
khả năng chở nặng
chuyển lần nữa