Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
在意
zài yì

để ý; quan tâm

Cụm từ
载漪
Zài yī

Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
再一次
zài yī cì

lại một lần nữa

Cụm từ
在一起
zài yī qǐ

cùng nhau

Cụm từ
再育
zài yù

tăng thêm; sinh sôi; phát triển

Cụm từ
在于
zài yú

nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)

Cụm từ
宰予
Zǎi Yú

Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử

Cụm từ
载运
zài yùn

chở bằng phương tiện; vận chuyển

Cụm từ
栽赃
zāi zāng

gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)

Cụm từ
再造
zài zào

mang lại sức sống mới; tái thiết; tái tạo; làm lại; tái chế; sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản); khôi phục; tái cấu trúc

Cụm từ
再造手术
zài zào shǒu shù

phẫu thuật tái tạo

Cụm từ
再造业
zài zào yè

ngành công nghiệp tái chế

Cụm từ
再则
zài zé

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
再怎么
zài zěn me

dù như thế nào

Cụm từ
再者
zài zhě

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
在这期间
zài zhè qī jiān

trong thời gian; trong lúc này

Cụm từ
在这之前
zài zhè zhī qián

trước đó; cho đến thời điểm đó

Cụm từ
再制
zài zhì

sản xuất thêm cùng một thứ; tái sản xuất; tái chế tạo

Cụm từ
在职
zài zhí

đang làm việc; đương chức; đang tại chức

Cụm từ
宰制
zǎi zhì

cai trị; thống trị

Cụm từ
栽植
zāi zhí

trồng; cấy

Cụm từ
在职训练
zài zhí xùn liàn

đào tạo tại chức

Cụm từ
再制盐
zài zhì yán

muối tinh chế

Cụm từ
再制纸
zài zhì zhǐ

giấy tái chế

Cụm từ
栽种
zāi zhòng

trồng; trồng trọt

Cụm từ
载重
zài zhòng

tải; trọng tải

Cụm từ
栽种机
zāi zhòng jī

máy gieo trồng (lúa, cây)

Cụm từ
载重量
zài zhòng liàng

trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ

Cụm từ
载重能力
zài zhòng néng lì

khả năng chở nặng

Cụm từ
再转复
zài zhuǎn fù

chuyển lần nữa

Cụm từ