Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
欠身
qiàn shēn

nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

Cụm từ
浅深
qiǎn shēn

độ sâu (cổ)

Cụm từ
前生
qián shēng

kiếp trước; tiền kiếp

Cụm từ
牵绳
qiān shéng

dây kéo

Cụm từ
前生召唤
qián shēng zhào huàn

tiền định

Cụm từ
千乘之国
qiān shèng zhī guó

(cổ) một nước có thiên thừa (để đánh trận) – một nước hùng mạnh

Cụm từ
前世
qián shì

các thế hệ trước; kiếp trước (Phật giáo)

Cụm từ
前事
qián shì

sự kiện trong quá khứ; tiền lệ; những gì đã xảy ra

Cụm từ
芡实
qiàn shí

quả khiếm thực; Semen euryales (thực vật); xem thêm 雞頭米|鸡头米[ji1 tou2 mi3]

Cụm từ
遣使
qiǎn shǐ

phái một đặc phái viên

Cụm từ
钱是万恶之源
qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi

Cụm từ
歉收
qiàn shōu

mất mùa; mùa màng kém

Cụm từ
牵手
qiān shǒu

nắm tay

Cụm từ
签售
qiān shòu

(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua

Cụm từ
签收
qiān shōu

ký nhận (ví dụ: một kiện hàng, v.v.)

Cụm từ
签售会
qiān shòu huì

(ngành xuất bản) sự kiện ký tặng sách; (ngành âm nhạc) sự kiện fansign

Cụm từ
前首相
qián shǒu xiàng

cựu thủ tướng

Cụm từ
前述
qián shù

đã nêu trên; đã nói ở trên; câu trước

Cụm từ
签署
qiān shǔ

ký (một thỏa thuận)

Cụm từ
钱树
qián shù

cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
浅水
qiǎn shuǐ

nước cạn

Cụm từ
潜水
qián shuǐ

lặn; xuống nước; (trong diễn đàn trực tuyến) ẩn mình

Cụm từ
潜水刀
qián shuǐ dāo

dao lặn

Cụm từ
潜水服
qián shuǐ fú

bộ đồ lặn; đồ bơi giữ nhiệt

Cụm từ
潜水夫病
qián shuǐ fū bìng

bệnh giảm áp

Cụm từ
潜水夫症
qián shuǐ fū zhèng

bệnh giảm áp

Cụm từ
潜水艇
qián shuǐ tǐng

tàu ngầm

Cụm từ
潜水衣
qián shuǐ yī

bộ đồ lặn

Cụm từ
潜水员
qián shuǐ yuán

thợ lặn; đặc công nước

Cụm từ
潜水者
qián shuǐ zhě

thợ lặn (dưới nước)

Cụm từ