芡实 là gì?
芡实 [qiàn shí] có nghĩa là quả khiếm thực; Semen euryales (thực vật); xem thêm 雞頭米|鸡头米[ji1 tou2 mi3].
Nghĩa của từ 芡实 trong tiếng Việt
- quả khiếm thực
- Semen euryales (thực vật)
- xem thêm 雞頭米|鸡头米[ji1 tou2 mi3]
Cách đọc và ghi nhớ 芡实
芡实 được đọc là qiàn shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả khiếm thực; Semen euryales (thực vật); xem thêm 雞頭米|鸡头米[ji1 tou2 mi3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .