Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
歉收

qiàn shōu

歉收 là gì?

歉收 [qiàn shōu] có nghĩa là mất mùa; mùa màng kém.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歉收 trong tiếng Việt

  1. mất mùa
  2. mùa màng kém

Cách đọc và ghi nhớ 歉收

歉收 được đọc là qiàn shōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mất mùa; mùa màng kém”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan