Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
华毂
huá gǔ

华毂: xe ngựa trang trí cầu kỳ

Cụm từ
花冠
huā guān

花冠: tràng hoa

Cụm từ
花光
huā guāng

花光: tiêu hết tiền

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟
huā guān zhòu kuī xī niǎo

花冠皱盔犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
花骨朵
huā gǔ duo

花骨朵: (thông tục) nụ hoa

Cụm từ
划归
huà guī

划归: sáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)

Cụm từ
华贵
huá guì

华贵: sang trọng; lộng lẫy

Cụm từ
划过
huá guò

划过: (về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời); (về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời)

Cụm từ
华国锋
Huà Guó fēng

华国锋: Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981

Cụm từ
花果山
Huā guǒ Shān

花果山: Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Cụm từ
花鼓戏
huā gǔ xì

花鼓戏: một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ
滑旱冰
huá hàn bīng

滑旱冰: trượt patin (có bánh xe); (trượt) patin; trượt patin inline

Cụm từ
化合
huà hé

化合: sự kết hợp hóa học

Cụm từ
化合价
huà hé jià

化合价: hóa trị (hóa học)

Cụm từ
划痕
huá hén

划痕: vết xước

Cụm từ
化合物
huà hé wù

化合物: hợp chất hóa học

Cụm từ
花红
huā hóng

花红: hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus asiatica)

Cụm từ
花红柳绿
huā hóng liǔ lǜ

花红柳绿: hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân

Cụm từ
花户
huā hù

花户: người đăng ký cư trú của một ngôi nhà

Cụm từ
划花
huà huā

划花: khắc (trên sứ,...)

Cụm từ
哗哗
huā huā

哗哗: âm thanh nước chảy róc rách

Cụm từ
画画
huà huà

画画: vẽ; tô màu

Cụm từ
花花搭搭
huā hua dā dā

花花搭搭: hỗn hợp; không đồng đều về kết cấu

Cụm từ
花花公主
huā huā gōng zhǔ

花花公主: cô gái ăn chơi

Cụm từ
花花公子
huā huā gōng zǐ

花花公子: tay chơi

Cụm từ
花花绿绿
huā huā lǜ lǜ

花花绿绿: sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
滑环
huá huán

滑环: vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)

Cụm từ
花环
huā huán

花环: vòng hoa; vòng kết hoa

Cụm từ
花黄
huā huáng

花黄: hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)

Cụm từ
花花世界
huā huā shì jiè

花花世界: thế giới phồn hoa; thế giới hưởng lạc

Cụm từ