Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc, được coi là trận chiến quyết định của…
Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2] và Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]
cảm thấy căm hận; ôm mối hận
ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
lời khó nghe; lời ác ý
thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam
huyện Hoài Hóa, Hồ Nam
Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
kẻ xấu; tên côn đồ; thằng khốn
cảm thấy hoài niệm; hoài niệm
cảm giác hoài niệm
Huyện Huaiji ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
hoại thư
huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
tiêu rồi!; chết rồi!; ôi không!; (hậu tố) cực kỳ
vòng tay; ngực
lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)
khao khát vị trí quan chức cao
thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
người nham hiểm; nhân vật không đáng tin; hỏng (không hoạt động)
Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Hoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
tính khí xấu
người xấu; kẻ xấu
huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây