Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
花卉
huā huì

花卉: hoa và cây cảnh

Cụm từ
花会
huā huì

花会: hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa

Cụm từ
花活
huā huó

花活: mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
花火
huā huǒ

花火: pháo hoa

Cụm từ
怀安
Huái ān

怀安: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
淮安
Huái ān

淮安: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
淮安市
Huái ān shì

淮安市: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
怀安县
Huái ān xiàn

怀安县: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
耲耙
huái bà

耲耙: một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]

Cụm từ
怀抱
huái bào

怀抱: ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
坏包儿
huài bāo r

坏包儿: nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)

Cụm từ
淮北
Huái běi

淮北: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
淮北市
Huái běi shì

淮北市: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
怀表
huái biǎo

怀表: đồng hồ bỏ túi

Cụm từ
淮滨
Huái bīn

淮滨: huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
淮滨县
Huái bīn xiàn

淮滨县: huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
坏肠子
huài cháng zi

坏肠子: người độc ác

Cụm từ
坏处
huài chu

坏处: tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
怀春
huái chūn

怀春: (của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cụm từ
坏蛋
huài dàn

坏蛋: kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn

Cụm từ
坏掉
huài diào

坏掉: bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy

Cụm từ
怀敌意
huái dí yì

怀敌意: thù địch

Cụm từ
坏东西
huài dōng xi

坏东西: đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ

Cụm từ
怀俄明
Huái é míng

怀俄明: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀俄明州
Huái é míng zhōu

怀俄明州: bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
坏分子
huài fèn zǐ

坏分子: phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại

Cụm từ
怀古
huái gǔ

怀古: nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng

Cụm từ
踝骨
huái gǔ

踝骨: xương mắt cá chân; mắt cá chân

Cụm từ
淮海
Huái hǎi

淮海: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ
淮海地区
Huái hǎi dì qū

淮海地区: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ