Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
花卉: hoa và cây cảnh
花会: hội chợ hoa hoặc lễ hội hoa
花活: mánh khóe; lừa dối
花火: pháo hoa
怀安: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
淮安: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
淮安市: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
怀安县: huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
耲耙: một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]
怀抱: ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
坏包儿: nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)
淮北: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
淮北市: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
怀表: đồng hồ bỏ túi
淮滨: huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
淮滨县: huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
坏肠子: người độc ác
坏处: tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]
怀春: (của thiếu nữ) khao khát tình yêu
坏蛋: kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn
坏掉: bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy
怀敌意: thù địch
坏东西: đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ
怀俄明: bang Wyoming, Mỹ
怀俄明州: bang Wyoming, Mỹ
坏分子: phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại
怀古: nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
踝骨: xương mắt cá chân; mắt cá chân
淮海: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
淮海地区: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy