Kết quả tra từ “cos”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cos: (tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của
coser: người cosplay
双曲余弦: cos hyperbol hay cosh (toán học)
歌诗达邮轮: Costa Cruises (thương hiệu)
宇宙号: Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga
好市多: Costco (chuỗi cửa hàng kho)
哥斯达黎加: Costa Rica
哥斯大黎加: Costa Rica (Đài Loan)
黑莓: quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)
黏胶液: viscose
黏胶: viscose
黄金海岸: tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…
盐皮质类固醇: corticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)
鹊鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus melanoleucos)
高山岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)
余弦: (toán) cosin
余割: hàm cosec (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ
双曲余割: hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)
长嘴钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)
醣苷: (Đài Loan) glycoside
软甲纲: Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác
詨: một loại ve sầu, cosmopsaltria
褐头岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi của Sillem (Leucosticte sillemi)
蚕豆症: thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)
螀: ve sầu (Cosmopsaltria opalifera)
葡萄糖胺: glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖
葡萄糖: glucose C6H12O6
葡糖胺: glucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺
葡糖: glucose C6H12O6; chữ viết tắt của 葡萄糖
苷: cam thảo; glycoside
纤维胶: viscose
红耳鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe lửa (Pycnonotus jocosus)
糖酵解: quá trình đường phân (chuyển hóa yếm khí của glucose)
糖苷: glucoside
糖皮质激素: glucocorticosteroid (hormone corticosteroid tiết ra bởi vỏ thượng thận)
粉车: (Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
粉红腹岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng Á (Leucosticte arctoa)
科朗: colón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)
矶鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)
皮质类固醇: corticosteroid
白腿小隼: (loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ chân trắng (Microhierax melanoleucos)
甙: thuật ngữ cũ của 糖苷[tang2 gan1], glycoside
球腔菌: Mycosphaerella (chi nấm túi, mầm bệnh thực vật)
球孢子菌病: bệnh nấm Coccidioidomycosis
特克斯和凯科斯群岛: Quần đảo Turks và Caicos
牡丹: mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
滑鼠蛇: rắn ráo thường (Ptyas mucosus)
氰苷: glucoside cyanogenic
氨基葡萄糖: glucosamine (C6H13NO5)
氨基葡糖: glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[an1 ji1 pu2 tao5 tang2])
毛霉菌病: bệnh mucormycosis
林岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)
木香: rễ mộc hương (thảo dược); aucklandia; Saussurea costus; Dolomiaea souliei
普加乔夫: Yemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống lại Catherine Đại đế
己糖: hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, chẳng hạn như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]
尼科西亚: Nicosia, thủ đô của Síp
尼古西亚: Nicosia, thủ đô của Cyprus (Đài Loan)
大波斯菊: hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
压线钳: kìm bấm cos; kìm ép
国防科学技术工业委员会: Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1 Wei3]