普加乔夫
Yemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống lại Catherine Đại đế
Yemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống lại Catherine Đại đế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân bay vũ trụ Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
›普列谢茨克Pǔ liè xiè cí kèPlesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga
›普安Pǔ ānhuyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›普安县Pǔ ān xiànhuyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›普利茅斯Pǔ lì máo sīPlymouth
›普及pǔ jílan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
›普利策奖Pǔ lì cè jiǎngGiải Pulitzer
›普吉Pǔ jíPhuket (thành phố ở Thái Lan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.