Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “3P”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
P
P

(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop

Tiếng lóng xã hội

biến thể của 鷿|䴙[pi4]

Từ vựng
páng

biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ

Từ vựng
páng

(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

Từ vựng
piào

ngựa trắng

Từ vựng

tóc giả

Từ vựng
péng

rối bù

Từ vựng

linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Từ vựng
piàn

cá trê

Từ vựng

Bagarius, một chi cá da trơn châu Á

Từ vựng
píng

họ cá bơn; cá bơn

Từ vựng

xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng
páng

xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng

vịt trời

Từ vựng
Péng

Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Từ vựng
páo

(cổ) một loại nai

Từ vựng
páo

biến thể của 狍[pao2]

Từ vựng
pào

bánh ngọt; bánh nướng

Từ vựng

trống mang trên lưng ngựa

Từ vựng
䴙䴘
pì tī

biến thể của 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]

Cụm từ
庞克
páng kè

(nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
庞兹
Páng zī

Ponzi (tên)

Cụm từ
庞培
Páng péi

Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞大
páng dà

khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ