Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “3P”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
PP

P: (tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop

Tiếng lóng xã hội
破防pò fáng

破防: vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
庞杂páng zá

庞杂: phức tạp; nhiều và đa dạng

Cụm từ
庞贝Páng bèi

庞贝: Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý

Cụm từ
庞兹Páng zī

庞兹: Ponzi (tên)

Cụm từ
庞然大物páng rán dà wù

庞然大物: (thành ngữ) quái vật khổng lồ; vật to lớn

Thành ngữ
庞涓Páng Juān

庞涓: Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…

Cụm từ
庞氏骗局Páng shì piàn jú

庞氏骗局: mô hình Ponzi

Cụm từ
庞氏Páng shì

庞氏: Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏

Cụm từ
庞德街Páng dé Jiē

庞德街: phố Bond (Luân Đôn, Anh)

Cụm từ
庞德Páng Dé

庞德: Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả…

Cụm từ
庞家堡区Páng jiā bǎo qū

庞家堡区: quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
庞大páng dà

庞大: khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ
庞培Páng péi

庞培: Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞加莱Páng jiā lái

庞加莱: Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Cụm từ
庞克páng kè

庞克: (nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
páng

庞: (dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

Từ vựng
páng

厐: biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ

Từ vựng

鼙: trống mang trên lưng ngựa

Từ vựng
pào

麭: bánh ngọt; bánh nướng

Từ vựng
páo

麅: biến thể của 狍[pao2]

Từ vựng
páo

麃: (cổ) một loại nai

Từ vựng
䴙䴘pì tī

䴙䴘: biến thể của 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]

Cụm từ

䴙: biến thể của 鷿|䴙[pi4]

Từ vựng
䴙䴘pì tī

䴙䴘: (động vật học) chim lặm (Podicipediformes)

Cụm từ

䴙: dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]

Từ vựng
鹏鸟péng niǎo

鹏鸟: chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn

Cụm từ
鹏程万里péng chéng wàn lǐ

鹏程万里: điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Thành ngữ
鹏抟péng tuán

鹏抟: phấn đấu cho sự vĩ đại

Cụm từ
Péng

鹏: Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Từ vựng

鴄: vịt trời

Từ vựng
鳑鲏páng pí

鳑鲏: cá chép nhỏ (Rhodeus sinensis và các loài khác)

Cụm từ
páng

鳑: xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng

鲏: xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng
píng

鲆: họ cá bơn; cá bơn

Từ vựng

魾: Bagarius, một chi cá da trơn châu Á

Từ vựng
piàn

魸: cá trê

Từ vựng
魄力pò lì

魄力: can đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực

Cụm từ

魄: linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Từ vựng
péng

鬅: rối bù

Từ vựng

髲: tóc giả

Từ vựng
piào

骠: ngựa trắng

Từ vựng
骗走piàn zǒu

骗走: lừa gạt (ai đó mất cái gì); lừa đảo (ai đó mất cái gì)

Cụm từ
骗术piàn shù

骗术: mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
骗色piàn sè

骗色: lừa ai đó quan hệ tình dục

Cụm từ
骗案piàn àn

骗案: vụ lừa đảo; gian lận

Cụm từ
骗徒piàn tú

骗徒: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
骗局piàn jú

骗局: một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa; một vụ lừa; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
骗子piàn zi

骗子: kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận

Cụm từ
骗取piàn qǔ

骗取: đạt được bằng cách lừa gạt

Cụm từ
骗保piàn bǎo

骗保: gian lận bảo hiểm

Cụm từ
骗供piàn gòng

骗供: lừa ai khai ra; dụ dỗ để lấy lời khai

Cụm từ
骗人piàn rén

骗人: lừa gạt ai; một vụ lừa đảo

Cụm từ
piàn

骗: lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng
piàn

騗: biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng
骈体pián tǐ

骈体: văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)

Cụm từ
骈胁pián xié

骈胁: dính xương sườn (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
骈肩pián jiān

骈肩: kề vai sát cánh

Cụm từ
骈俪pián lì

骈俪: câu văn song song; văn biền ngẫu

Cụm từ
骈偶文风pián ǒu wén fēng

骈偶文风: phong cách văn thời đầu nhà Đường bị các nhà kinh điển chê là nông cạn

Cụm từ