䴙䴘
(động vật học) chim lặm (Podicipediformes)
(động vật học) chim lặm (Podicipediformes)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp
›鹏鸟péng niǎochim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn
›䴙䴘pì tībiến thể của 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
›鹏抟péng tuánphấn đấu cho sự vĩ đại
›鳑鲏páng pícá chép nhỏ (Rhodeus sinensis và các loài khác)
›魄力pò lìcan đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực
›庞克páng kè(nhạc) punk (từ mượn)
›庞培Páng péiPompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.