Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
魄力

pò lì

魄力 là gì?

魄力 [pò lì] có nghĩa là can đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 魄力 trong tiếng Việt

  1. can đảm
  2. táo bạo
  3. sự quyết đoán
  4. nghị lực

Cách đọc và ghi nhớ 魄力

魄力 được đọc là pò lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “can đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan