Kết quả tra từ “道”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
道: đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một…
道高益安,势高益危: Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới…
道高一尺,魔高一丈: (thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng…
道院: Đạo viện (Thánh viện của Đạo)
道长: đạo sĩ Đạo giáo
道路工程: xây dựng đường
道路: đường; lối; cách; LT:條|条[tiao2]
道贺: chúc mừng
道貌岸然: thánh thiện giả tạo; đạo mạo
道谢: bày tỏ lòng cảm ơn
道观: đền đạo giáo
道里区: Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang
道里: Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang
道袍: áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam
道行: kỹ năng đạt được qua tu hành; (nghĩa bóng) khả năng; kỹ năng; phiên âm Đài Loan [dao4 hang5]
道藏: kinh điển Đạo giáo
道台: (triều Minh và Thanh) đạo đài (chức quan chịu trách nhiệm giám sát một đạo, 道|道[dao4]), còn gọi là tổng đốc đạo
道听途说: tin đồn; lời đồn; tin vịt
道义: đạo đức; nghĩa và công lý
道县: huyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
道统: chính thống Nho giáo
道系: (tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của…
道碴: (đường sắt) đá ba-lát
道破: vạch trần; tiết lộ
道真自治县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
道真县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
道真仡佬族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
道白: lời thoại trong kinh kịch
道琼斯指数: Chỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones
道琼斯: Chỉ số chứng khoán Dow Jones
道琼: Chỉ số chứng khoán Dow Jones
道理: lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
道牙: lề đường
道尔顿: Dalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử
道歉: xin lỗi
道格拉斯·麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh…
道格拉斯: Douglas (tên)
道教徒: một người theo Đạo giáo; một tín đồ Đạo giáo
道教: Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
道指: Chỉ số công nghiệp Dow Jones (viết tắt của 道瓊斯指數|道琼斯指数[Dao4 Qiong2 si1 Zhi3 shu4])
道拉吉里峰: Dhaulagiri, khối núi ở dãy Himalaya
道所存者,乃师所存者: Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng ta nên học từ người biết đạo
道德高地: lợi thế đạo đức
道德认识: nhận thức đạo đức; ý thức đạo đức
道德经: Kinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo
道德沦丧: phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức
道德败坏: thói xấu; vô đạo đức; suy đồi đạo đức
道德家: Đạo giáo gia
道德困境: tiến thoái lưỡng nan về đạo đức
道德: đức hạnh; đạo đức; luân lý; LT:種|种[zhong3]
道岔: chuyển ray đường sắt
道山学海: núi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
道家: Trường phái Đạo gia thời Chiến Quốc (475-221 TCN), dựa trên tư tưởng của Lão Tử 老子[Lao3 zi3] (khoảng 500 TCN-) và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]…
道学: Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống; pháp thuật Đạo gia; một tên gọi khác của 理學|理学, học phái…
道孚县: huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…
道孚: huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…
道姑: Ni cô Đạo giáo
道奇: Dodge, thương hiệu ô tô của Mỹ, thuộc tập đoàn Chrysler LLC
道外区: quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
道外: quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang