Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辱”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

辱: nhục; ô nhục; xúc phạm; mang lại ô nhục hoặc sỉ nhục; mang ơn; tự hạ mình; tiếng Đài Loan đọc là [ru4]

Từ vựng
辱华rǔ Huá

辱华: xúc phạm Trung Quốc (bằng cách chỉ trích chính sách hoặc tẩy chay hàng hoá)

Cụm từ
辱骂rǔ mà

辱骂: xúc phạm; chửi rủa; lạm dụng; mắng nhiếc

Cụm từ
点名羞辱diǎn míng xiū rǔ

点名羞辱: công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo

Cụm từ
荡妇羞辱dàng fù xiū rǔ

荡妇羞辱: lăng mạ phụ nữ lẳng lơ

Cụm từ
自取其辱zì qǔ qí rǔ

自取其辱: (thành ngữ) tự làm mất mặt

Thành ngữ
胯下之辱kuà xià zhī rǔ

胯下之辱: nghĩa đen: nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được cho là đã làm thay vì đấu kiếm) (thành ngữ); nghĩa bóng: vô…

Thành ngữ
羞辱xiū rǔ

羞辱: làm nhục; sỉ nhục; sự nhục nhã; điều ô nhục

Cụm từ
笞辱chī rǔ

笞辱: đánh roi và sỉ nhục

Cụm từ
玷辱diàn rǔ

玷辱: làm nhục; làm ô danh

Cụm từ
淫辱yín rǔ

淫辱: gian dâm và lăng nhục; cưỡng hiếp và sỉ nhục

Cụm từ
污辱wū rǔ

污辱: làm nhục; xúc phạm; vấy bẩn; làm ô uế

Cụm từ
欺辱qī rǔ

欺辱: làm nhục; sự làm nhục

Cụm từ
荣辱观róng rǔ guān

荣辱观: quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung…

Viết tắt
荣辱与共róng rǔ yǔ gòng

荣辱与共: (bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
荣辱róng rǔ

荣辱: vinh dự và ô nhục; danh tiếng

Cụm từ
耻辱chǐ rǔ

耻辱: sự ô nhục; xấu hổ; nhục nhã

Cụm từ
忍辱负重rěn rǔ fù zhòng

忍辱负重: chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng

Thành ngữ
忍辱求全rěn rǔ qiú quán

忍辱求全: chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết

Cụm từ
忍辱含垢rěn rǔ hán gòu

忍辱含垢: nuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt

Cụm từ
忍辱偷生rěn rǔ tōu shēng

忍辱偷生: cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
屈辱qū rǔ

屈辱: làm nhục; nhục nhã

Cụm từ
奇耻大辱qí chǐ dà rǔ

奇耻大辱: nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
丧权辱国sàng quán rǔ guó

丧权辱国: mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã

Thành ngữ
含忍耻辱hán rěn chǐ rǔ

含忍耻辱: chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng

Cụm từ
含垢忍辱hán gòu - rěn rǔ

含垢忍辱: (thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã

Thành ngữ
受辱shòu rǔ

受辱: bị xúc phạm; nhục nhã; mất mặt

Cụm từ
刑辱xíng rǔ

刑辱: làm nhục bằng tra tấn

Cụm từ
凌辱líng rǔ

凌辱: lăng nhục; làm nhục; bắt nạt

Cụm từ
侮辱wǔ rǔ

侮辱: xúc phạm; làm nhục; mất danh dự

Cụm từ