Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赖”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lài

赖: biến thể của 賴|赖[lai4]

Từ vựng
lài

赖: dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa

Từ vựng
赖账lài zhàng

赖账: quịt nợ

Cụm từ
赖脸lài liǎn

赖脸: mặt dày

Cụm từ
赖声川Lài Shēng chuān

赖声川: Lai Shengchuan (1954-), nhà soạn kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
赖索托Lài suǒ tuō

赖索托: Lesotho (Đài Loan)

Cụm từ
赖皮lài pí

赖皮: không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá

Tiếng lóng xã hội
赖特Lài tè

赖特: Wright (tên)

Cụm từ
赖清德Lài Qīng dé

赖清德: William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020

Cụm từ
赖氨酸lài ān suān

赖氨酸: lysine (Lys), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
赖比瑞亚Lài bǐ ruì yà

赖比瑞亚: Liberia (Đài Loan)

Cụm từ
赖校族lài xiào zú

赖校族: người ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học

Tiếng lóng xã hội
赖昌星Lài Chāng xīng

赖昌星: Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc…

Cụm từ
赖斯Lài sī

赖斯: Rice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009

Cụm từ
赖床lài chuáng

赖床: ngủ nướng; chần chừ trên giường

Cụm từ
赖安Lài ān

赖安: Ryan (tên)

Cụm từ
赖婚lài hūn

赖婚: nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước

Cụm từ
赖以lài yǐ

赖以: dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
达赖喇嘛Dá lài Lǎ ma

达赖喇嘛: Đạt Lai Lạt Ma

Cụm từ
达赖Dá lài

达赖: Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
诬赖wū lài

诬赖: vu cáo

Cụm từ
语境依赖性yǔ jìng yī lài xìng

语境依赖性: phụ thuộc ngữ cảnh

Cụm từ
聊赖liáo lài

聊赖: chịu đựng sự buồn chán

Cụm từ
耍赖shuǎ lài

耍赖: cư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.; giả ngu; làm như chưa có gì xảy ra

Cụm từ
耍无赖shuǎ wú lài

耍无赖: hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm

Cụm từ
老赖lǎo lài

老赖: (khẩu ngữ) kẻ trốn nợ

Khẩu ngữ
端赖duān lài

端赖: phụ thuộc hoàn toàn vào (Đài Loan); hoàn toàn dựa vào

Cụm từ
百无聊赖bǎi wú liáo lài

百无聊赖: (thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực

Thành ngữ
狡赖jiǎo lài

狡赖: phủ nhận (bằng ngụy biện)

Cụm từ
无赖wú lài

无赖: du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh

Cụm từ
源赖朝Yuán Lài cháo

源赖朝: MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
死皮赖脸sǐ pí lài liǎn

死皮赖脸: mặt dày (thành ngữ); không biết xấu hổ

Thành ngữ
死气白赖sǐ qi bái lài

死气白赖: biến thể của 死乞白賴|死乞白赖[si3 qi5 bai2 lai4]

Cụm từ
死乞白赖sǐ qi bái lài

死乞白赖: quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác

Cụm từ
有赖于yǒu lài yú

有赖于: xem 有賴|有赖[you3 lai4]

Cụm từ
有赖yǒu lài

有赖: (của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách

Cụm từ
撒赖sā lài

撒赖: làm ầm ĩ; gây náo loạn

Cụm từ
抵赖dǐ lài

抵赖: từ chối thừa nhận (những gì đã làm); chối bỏ; bội ước

Cụm từ
打赖dǎ lài

打赖: phủ nhận; chối; bác bỏ

Cụm từ
惫赖bèi lài

惫赖: nghịch ngợm; lém lỉnh

Cụm từ
恶叉白赖è chā bái lài

恶叉白赖: hành vi xấu xa (thành ngữ); tội ác trắng trợn

Thành ngữ
康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sī

康多莉扎·赖斯: Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009

Cụm từ
富布赖特fù bù lài tè

富布赖特: Fulbright (học bổng)

Cụm từ
好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

好死不如赖活着: thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
奥赖恩Ào lài ēn

奥赖恩: Orion (tàu vũ trụ của NASA)

Cụm từ
奥尔布赖特Ào ěr bù lài tè

奥尔布赖特: Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ

Cụm từ
城市依赖症chéng shì yī lài zhèng

城市依赖症: "căn bệnh phụ thuộc thành phố" (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

Cụm từ
克赖斯特彻奇Kè lài sī tè chè qí

克赖斯特彻奇: Thành phố Christchurch (New Zealand)

Cụm từ
值得信赖zhí de xìn lài

值得信赖: đáng tin cậy

Cụm từ
倚赖yǐ lài

倚赖: dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
信赖区间xìn lài qū jiān

信赖区间: (thống kê) khoảng tin cậy

Cụm từ
信赖xìn lài

信赖: tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào

Cụm từ
依赖注入yī lài zhù rù

依赖注入: (kỹ thuật phần mềm) tiêm phụ thuộc

Cụm từ
依赖yī lài

依赖: phụ thuộc vào; lệ thuộc vào

Cụm từ
仰赖yǎng lài

仰赖: dựa vào

Cụm từ
不赖bù lài

不赖: (khẩu ngữ) không tệ; tốt; ổn

Khẩu ngữ