Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贵”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guì

贵: đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của bạn

Từ vựng
贵阳医学院Guì yáng Yī Xué yuàn

贵阳医学院: Đại học Y khoa Quý Dương

Cụm từ
贵阳市Guì yáng Shì

贵阳市: thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
贵阳Guì yáng

贵阳: thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1], tên gọi tắt là 筑[Zhu4]

Cụm từ
贵金属guì jīn shǔ

贵金属: kim loại quý

Cụm từ
贵重guì zhòng

贵重: quý giá

Cụm từ
贵远贱近guì yuǎn jiàn jìn

贵远贱近: tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
贵贱guì jiàn

贵贱: quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo

Cụm từ
贵宾犬guì bīn quǎn

贵宾犬: poodle

Cụm từ
贵宾室guì bīn shì

贵宾室: phòng chờ VIP

Cụm từ
贵宾guì bīn

贵宾: khách mời danh dự; khách quý; VIP

Cụm từ
贵胄guì zhòu

贵胄: hậu duệ của quý tộc phong kiến

Cụm từ
贵珊瑚guì shān hú

贵珊瑚: san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
贵溪市Guì xī shì

贵溪市: Quy Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây

Cụm từ
贵溪Guì xī

贵溪: Quý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây

Cụm từ
贵港市Guì gǎng shì

贵港市: Thành phố Quý Cảng, cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
贵港Guì gǎng

贵港: Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
贵池区Guì chí Qū

贵池区: Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵池Guì chí

贵池: Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵格会Guì gé huì

贵格会: Hội Bạn hữu; người Quaker

Cụm từ
贵校guì xiào

贵校: (kính ngữ) trường của bạn

Cụm từ
贵族身份guì zú shēn fèn

贵族身份: thân phận quý tộc

Cụm từ
贵族社会guì zú shè huì

贵族社会: tầng lớp quý tộc

Cụm từ
贵族化guì zú huà

贵族化: quá trình quý tộc hoá

Cụm từ
贵族guì zú

贵族: quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc

Cụm từ
贵方guì fāng

贵方: (trong kinh doanh, v.v.) phía bạn; bạn

Cụm từ
贵恙guì yàng

贵恙: (kính trọng) bệnh của bạn

Cụm từ
贵德县Guì dé xiàn

贵德县: huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵德Guì dé

贵德: huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵府guì fǔ

贵府: quý gia (kính ngữ)

Cụm từ
贵庚guì gēng

贵庚: quý tuổi (kính ngữ)

Cụm từ
贵干guì gàn

贵干: (lịch sự) việc của bạn; điều gì đưa bạn đến?

Cụm từ
贵州财经学院Guì zhōu Cái jīng Xué yuàn

贵州财经学院: Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu

Cụm từ
贵州省Guì zhōu shěng

贵州省: tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]

Viết tắt
贵州Guì zhōu

贵州: tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]

Viết tắt
贵定县Guì dìng xiàn

贵定县: huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贵定Guì dìng

贵定: huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贵妇犬guì fù quǎn

贵妇犬: chó poodle

Cụm từ
贵妇人guì fù rén

贵妇人: quý bà

Cụm từ
贵妇guì fù

贵妇: phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)

Cụm từ
贵姓guì xìng

贵姓: quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?

Cụm từ
贵妃醉酒Guì fēi Zuì jiǔ

贵妃醉酒: Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh

Cụm từ
贵妃床guì fēi chuáng

贵妃床: ghế trường kỷ

Cụm từ
贵妃guì fēi

贵妃: phi tần cao cấp; hoàng quý phi

Cụm từ
贵国guì guó

贵国: đất nước quý vị

Cụm từ
贵圈真乱guì quān zhēn luàn

贵圈真乱: (tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn bè của bạn làm (hành vi sai trái, bê…

Tiếng lóng xã hội
贵司guì sī

贵司: (kính trọng) công ty quý vị

Cụm từ
贵古贱今guì gǔ jiàn jīn

贵古贱今: tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
贵南县Guì nán xiàn

贵南县: huyện Quỳ Nam trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵南Guì nán

贵南: huyện Quý Nam trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵公司guì gōng sī

贵公司: quý công ty

Cụm từ
贵人多忘事guì rén duō wàng shì

贵人多忘事: xem 貴人多忘|贵人多忘[gui4 ren2 duo1 wang4]

Cụm từ
贵人多忘guì rén duō wàng

贵人多忘: người cao quý thường hay quên (thành ngữ)

Thành ngữ
贵人guì rén

贵人: quý tộc; người có địa vị cao

Cụm từ
黑命贵Hēi mìng guì

黑命贵: Black Lives Matter (phong trào xã hội)

Cụm từ
黄炎贵胄huáng yán guì zhòu

黄炎贵胄: người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)

Thành ngữ
高贵鸡gāo guì jī

高贵鸡: (Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ

Tiếng lóng xã hội
高贵gāo guì

高贵: sự cao quý; quý tộc

Cụm từ
高抬贵手gāo tái guì shǒu

高抬贵手: hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!

Thành ngữ
显贵xiǎn guì

显贵: nhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn

Cụm từ