Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “贵”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guì

đắt

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
贵人
guì rén

quý tộc; người có địa vị cao

Cụm từ
贵南
Guì nán

huyện Quý Nam trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵司
guì sī

(kính trọng) công ty quý vị

Cụm từ
贵国
guì guó

đất nước quý vị

Cụm từ
贵妃
guì fēi

phi tần cao cấp; hoàng quý phi

Cụm từ
贵妇
guì fù

phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)

Cụm từ
贵姓
guì xìng

quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?

Cụm từ
贵定
Guì dìng

huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贵宾
guì bīn

khách mời danh dự; khách quý; VIP

Cụm từ
贵州
Guì zhōu

tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]

Viết tắt
贵干
guì gàn

(lịch sự) việc của bạn; điều gì đưa bạn đến?

Cụm từ
贵庚
guì gēng

quý tuổi (kính ngữ)

Cụm từ
贵府
guì fǔ

quý gia (kính ngữ)

Cụm từ
贵德
Guì dé

huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
贵恙
guì yàng

(kính trọng) bệnh của bạn

Cụm từ
贵方
guì fāng

(trong kinh doanh, v.v.) phía bạn; bạn

Cụm từ
贵族
guì zú

quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc

Cụm từ
贵校
guì xiào

(kính ngữ) trường của bạn

Cụm từ
贵池
Guì chí

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵港
Guì gǎng

Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
贵溪
Guì xī

Quý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây

Cụm từ
贵胄
guì zhòu

hậu duệ của quý tộc phong kiến

Cụm từ
贵贱
guì jiàn

quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo

Cụm từ