贵溪
Quý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
Quý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quy Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›贵港市Guì gǎng shìThành phố Quý Cảng, cấp địa khu ở Quảng Tây
›贵港Guì gǎngQuý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›贵池区Guì chí QūQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
›贵池Guì chíQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
›贵珊瑚guì shān húsan hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
›贵胄guì zhòuhậu duệ của quý tộc phong kiến
›贵宾guì bīnkhách mời danh dự; khách quý; VIP
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.