贵妇
phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)
phụ nữ thượng lưu; quý bà (cách nói cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
›贵妇人guì fù rénquý bà
›贵妃醉酒Guì fēi Zuì jiǔQuý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh
›贵定Guì dìnghuyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›贵妃guì fēiphi tần cao cấp; hoàng quý phi
›贵定县Guì dìng xiànhuyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›贵国guì guóđất nước quý vị
›贵司guì sī(kính trọng) công ty quý vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.