贵珊瑚
san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hậu duệ của quý tộc phong kiến
›贵溪Guì xīQuý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
›贵宾guì bīnkhách mời danh dự; khách quý; VIP
›贵港市Guì gǎng shìThành phố Quý Cảng, cấp địa khu ở Quảng Tây
›贵港Guì gǎngQuý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›贵池区Guì chí QūQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
›贵贱guì jiànquý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
›贵池Guì chíQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.