贵远贱近
tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›贵人多忘guì rén duō wàngngười cao quý thường hay quên (thành ngữ)
›赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jiànghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
›赶前不赶后gǎn qián bù gǎn hòuthà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
›赶尽杀绝gǎn jìn shā juégiết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
›诡计多端guǐ jì duō duānxảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá
›觥筹交错gōng chóu jiāo cuòchén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc…
›观衅伺隙guān xìn sì xìnghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.