贵干
(lịch sự) việc của bạn; điều gì đưa bạn đến?
(lịch sự) việc của bạn; điều gì đưa bạn đến?
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kính trọng) bệnh của bạn
›贵方guì fāng(trong kinh doanh, v.v.) phía bạn; bạn
›贵州财经学院Guì zhōu Cái jīng Xué yuànĐại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu
›贵庚guì gēngquý tuổi (kính ngữ)
›贵府guì fǔquý gia (kính ngữ)
›贵德Guì déhuyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›贵定县Guì dìng xiànhuyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›贵德县Guì dé xiànhuyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.