Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贯”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guàn

贯: xuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng

Từ vựng
贯连guàn lián

贯连: kết nối; liên kết; gắn kết

Cụm từ
贯通guàn tōng

贯通: kết nối; xâu chuỗi lại với nhau

Cụm từ
贯穿guàn chuān

贯穿: chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối

Cụm từ
贯注guàn zhù

贯注: tập trung vào; chú ý hoàn toàn

Cụm từ
贯气guàn qì

贯气: (phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi

Cụm từ
贯时guàn shí

贯时: nghiên cứu theo thời gian

Cụm từ
贯彻始终guàn chè shǐ zhōng

贯彻始终: làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng

Cụm từ
贯彻guàn chè

贯彻: thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành

Cụm từ
贯串guàn chuàn

贯串: xuyên qua; xâu chuỗi lại

Cụm từ
鱼贯而出yú guàn ér chū

鱼贯而出: đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau

Cụm từ
鱼贯而入yú guàn ér rù

鱼贯而入: đi vào theo hàng

Cụm từ
鱼贯yú guàn

鱼贯: từng người một; thành hàng một

Cụm từ
乡贯xiāng guàn

乡贯: quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký

Cụm từ
连贯lián guàn

连贯: kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)

Cụm từ
融会贯通róng huì guàn tōng

融会贯通: nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

Cụm từ
万贯家财wàn guàn jiā cái

万贯家财: tài sản kếch xù

Cụm từ
万贯wàn guàn

万贯: mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
旧贯jiù guàn

旧贯: hệ thống cũ; quy tắc trước đây

Cụm từ
腰缠万贯yāo chán wàn guàn

腰缠万贯: nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách

Thành ngữ
联贯lián guàn

联贯: biến thể của 連貫|连贯[lian2 guan4]

Cụm từ
罗贯中Luó Guàn zhōng

罗贯中: La Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác

Cụm từ
纵贯zòng guàn

纵贯: nghĩa đen: sợi dọc trong dệt vải; nghĩa bóng: đường dọc hoặc đường bắc-nam; xuyên qua; băng qua theo chiều dọc; xuyên thấu (đặc biệt là bắc-nam…

Cụm từ
籍贯jí guàn

籍贯: nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký

Cụm từ
满贯mǎn guàn

满贯: thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cụm từ
气贯长虹qì guàn cháng hóng

气贯长虹: tinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Cụm từ
横贯héng guàn

横贯: băng ngang; cắt qua; vượt qua theo chiều ngang

Cụm từ
条贯tiáo guàn

条贯: (văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc

Cụm từ
恶贯满盈è guàn mǎn yíng

恶贯满盈: nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời

Thành ngữ
局部连贯性jú bù lián guàn xìng

局部连贯性: sự mạch lạc cục bộ

Cụm từ
家赀万贯jiā zī wàn guàn

家赀万贯: giàu có vô cùng

Cụm từ
如雷贯耳rú léi guàn ěr

如雷贯耳: nghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)

Thành ngữ
大满贯dà mǎn guàn

大满贯: grand slam

Cụm từ
全神贯注quán shén guàn zhù

全神贯注: tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn

Thành ngữ
一贯yī guàn

一贯: nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì

Cụm từ