条贯
(văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc
(văn học) sắp xếp có hệ thống; trình bày mạch lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bày (một lập luận) từng mục một; bản báo cáo lên cấp trên
›条理tiáo lǐsắp xếp; trật tự; ngăn nắp
›条目tiáo mùđiều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức); mục (trong từ điển, bách khoa toàn thư, v.v.)
›条畅tiáo chàngcó trật tự và logic (văn viết); sum suê; phát triển; thịnh vượng
›条规tiáo guīquy tắc
›条纹噪鹛tiáo wén zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax striatus)
›条纹tiáo wénsọc
›条约tiáo yuēhiệp ước; thỏa thuận; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.