Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “读”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

读: đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường); phát âm

Từ vựng
dòu

读: dấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng

Từ vựng
读头dú tóu

读头: đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)

Cụm từ
读音错误dú yīn cuò wù

读音错误: lỗi phát âm

Cụm từ
读音dú yīn

读音: cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
读卖新闻Dú mài Xīn wén

读卖新闻: Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)

Cụm từ
读谱dú pǔ

读谱: đọc bản nhạc; đọc nhạc

Cụm từ
读万卷书,行万里路dú wàn juàn shū , xíng wàn lǐ lù

读万卷书,行万里路: xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]

Cụm từ
读者文摘Dú zhě Wén zhāi

读者文摘: Reader's Digest

Cụm từ
读者dú zhě

读者: độc giả

Cụm từ
读经dú jīng

读经: học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Cụm từ
读破句dú pò jù

读破句: ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng

Cụm từ
读破dú pò

读破: đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]

Cụm từ
读研dú yán

读研: học cao học

Cụm từ
读物dú wù

读物: tài liệu đọc

Cụm từ
读法dú fǎ

读法: cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)

Cụm từ
读本dú běn

读本: sách đọc; sách hướng dẫn

Cụm từ
读书机dú shū jī

读书机: máy đọc có âm thanh

Cụm từ
读书会dú shū huì

读书会: nhóm học tập

Cụm từ
读书人dú shū rén

读书人: học giả; người tri thức

Cụm từ
读书dú shū

读书: đọc sách; học; học ở trường

Cụm từ
读数dú shù

读数: đọc số; dữ liệu từ đồng hồ đo

Cụm từ
读懂dú dǒng

读懂: đọc và hiểu

Cụm từ
读心dú xīn

读心: đọc suy nghĩ của ai đó

Cụm từ
读后感dú hòu gǎn

读后感: cảm nhận về một cuốn sách; ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách

Cụm từ
读写能力dú xiě néng lì

读写能力: khả năng đọc viết

Cụm từ
读写dú xiě

读写: đọc và viết

Cụm từ
读报dú bào

读报: đọc báo

Cụm từ
读取dú qǔ

读取: (của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)

Cụm từ
读卡器dú kǎ qì

读卡器: đầu đọc thẻ

Cụm từ
读出dú chū

读出: đọc ra tiếng; (tin học) đọc (dữ liệu); kết quả đọc (của thiết bị khoa học)

Cụm từ
默读mò dú

默读: đọc thầm

Cụm từ
饱读bǎo dú

饱读: đọc nhiều

Cụm từ
音读yīn dú

音读: cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ; (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ cách phát âm trong ngôn ngữ Hán…

Cụm từ
陪读péi dú

陪读: đi cùng con hoặc vợ; chồng du học; giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau

Cụm từ
阅读障碍yuè dú zhàng ài

阅读障碍: chứng khó đọc

Cụm từ
阅读装置yuè dú zhuāng zhì

阅读装置: thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)

Cụm từ
阅读理解yuè dú lǐ jiě

阅读理解: đọc hiểu

Cụm từ
阅读时间yuè dú shí jiān

阅读时间: thời gian đọc

Cụm từ
阅读广度yuè dú guǎng dù

阅读广度: khả năng đọc rộng

Cụm từ
阅读器yuè dú qì

阅读器: trình đọc (phần mềm)

Cụm từ
阅读yuè dú

阅读: đọc; việc đọc

Cụm từ
错读cuò dú

错读: đọc sai

Cụm từ
重读zhòng dú

重读: nhấn mạnh (trên một âm tiết)

Cụm từ
释读shì dú

释读: đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã

Cụm từ
连读lián dú

连读: nối âm (trong ngữ âm học)

Cụm từ
速读sù dú

速读: đọc nhanh

Cụm từ
通读tōng dú

通读: đọc xuyên suốt

Cụm từ
走读zǒu dú

走读: theo học như sinh viên ngoại trú

Cụm từ
课外读物kè wài dú wù

课外读物: tài liệu đọc ngoại khoá

Cụm từ
诵读困难症sòng dú kùn nan zhèng

诵读困难症: chứng khó đọc

Cụm từ
诵读sòng dú

诵读: đọc to

Cụm từ
误读wù dú

误读: đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai

Cụm từ
试读shì dú

试读: đọc thử một chương sách; đăng ký xuất bản phẩm dùng thử; tham gia lớp học thử nghiệm

Cụm từ
训读xùn dú

训读: cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5]…

Cụm từ
计算机可读jì suàn jī kě dú

计算机可读: máy tính có thể đọc; đọc được bằng máy

Cụm từ
解读jiě dú

解读: giải mã; phân tích; diễn giải

Cụm từ
复读fù dú

复读: (thiết bị âm thanh) lặp lại cụm từ đã ghi (ví dụ: để học ngôn ngữ)

Cụm từ
行万里路,读万卷书xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū

行万里路,读万卷书: Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình

Thành ngữ
行万里路胜读万卷书xíng wàn lǐ lù shèng dú wàn juǎn shū

行万里路胜读万卷书: đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách

Cụm từ