Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “读”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đọc

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
dòu

dấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng

Từ vựng
读书
dúshū

đọc sách

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
读者
dúzhě

độc giả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
读音
dúyīn

cách đọc, âm đọc

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
读写
dú xiě

đọc và viết

Cụm từ
读出
dú chū

đọc ra tiếng; (tin học) đọc (dữ liệu); kết quả đọc (của thiết bị khoa học)

Cụm từ
读取
dú qǔ

(của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)

Cụm từ
读头
dú tóu

đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)

Cụm từ
读心
dú xīn

đọc suy nghĩ của ai đó

Cụm từ
读懂
dú dǒng

đọc và hiểu

Cụm từ
读报
dú bào

đọc báo

Cụm từ
读数
dú shù

đọc số; dữ liệu từ đồng hồ đo

Cụm từ
读本
dú běn

sách đọc; sách hướng dẫn

Cụm từ
读法
dú fǎ

cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)

Cụm từ
读物
dú wù

tài liệu đọc

Cụm từ
读研
dú yán

học cao học

Cụm từ
读破
dú pò

đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]

Cụm từ
读经
dú jīng

học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Cụm từ
读谱
dú pǔ

đọc bản nhạc; đọc nhạc

Cụm từ
读书人
dú shū rén

học giả; người tri thức

Cụm từ
读书会
dú shū huì

nhóm học tập

Cụm từ
读书机
dú shū jī

máy đọc có âm thanh

Cụm từ
读卡器
dú kǎ qì

đầu đọc thẻ

Cụm từ