陪读陪讀 péi dú 陪读 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 陪读 trong tiếng Việt đi cùng con hoặc vợ; chồng du học; giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan