Kết quả tra từ “计算”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
计算: đếm; tính toán; tính ra; LT:個|个[ge4]
计算复杂性: độ phức tạp tính toán (toán học)
计算机集成制造: sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
计算机辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính (CAD)
计算机制图: đồ họa máy tính
计算机科学家: nhà khoa học máy tính
计算机科学: khoa học máy tính
计算机比喻: phép ẩn dụ máy tính
计算机模拟: mô phỏng máy tính
计算机模式: mô phỏng máy tính
计算机断层: chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế)
计算机工业: ngành công nghiệp máy tính
计算机可读: máy tính có thể đọc; đọc được bằng máy
计算机动画: hoạt hình máy tính
计算机: máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; LT:臺|台[tai2]
计算数学: toán học tính toán; toán học số liệu
计算尺: thước tính
计算器: máy tính; máy tính toán
电子计算机: máy tính điện tử
云计算: điện toán đám mây
超级计算机: siêu máy tính
超级计算: siêu máy tính
笔记本计算机: máy tính xách tay
正电子发射计算机断层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
平行计算: (Đài Loan) tính toán song song
中国教育和科研计算机网: Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET); viết tắt thành 中國教育網|中国教育网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 Wang3]
并行计算: tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời
并发计算: tính toán đồng thời