Kết quả tra từ “肿”
Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肿: bị sưng; sưng; phồng
肿么: tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]
肿胀: sưng; phù; nổi bầm bên trong
肿瘤病医生: bác sĩ ung thư (y học)
肿瘤学: ung thư học; nghiên cứu khối u
肿瘤切除术: phẫu thuật cắt bỏ u
肿瘤: khối u
肿大: sưng; phì đại
肿块: chỗ sưng; khối u; u bướu; cục
龈脓肿: áp xe nướu
鼻青脸肿: mũi bầm và mặt sưng; bị đánh bầm dập
鼻青眼肿: mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại
麦粒肿: lẹo (sưng mí mắt)
青肿: vết bầm
霰粒肿: chắp mắt
血肿: tụ máu; sưng mô mềm do xuất huyết nội
良性肿瘤: khối u lành tính
臃肿: béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên
脓肿: áp xe
腘窝囊肿: U nang Baker hoặc u nang khoeo (y học)
脑肿瘤: u não
脑水肿: phù não
肺水肿: phù phổi
肺气肿: khí phế thũng
红肿: bị viêm; đỏ và sưng
甲状腺肿: bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)
消肿: giảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)
浮肿病: (y học) phù; bệnh phù thũng
浮肿: (thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿[shui3 zhong3]) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
水肿: (y học) bị phù thũng
摄护腺肿大: tăng sản lành tính tuyến tiền liệt; phì đại tuyến tiền liệt
打肿脸充胖子: nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình
恶性肿瘤: khối u ác tính
国际肿瘤研究机构: Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế (IARC)
囊肿: u nang (y học)
又红又肿: bị đỏ và sưng (thành ngữ)
光腚肿菊: (tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
中度性肺水肿: phù phổi do độc tính