良性肿瘤
khối u lành tính
khối u lành tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
›良性循环liáng xìng xún huánvòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
›良庆Liáng qìngQuận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›良庆区Liáng qìng QūQuận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›良心犯liáng xīn fàntù nhân lương tâm
›良方liáng fāngthuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả
›良心未泯liáng xīn wèi mǐnkhông hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm
›良朋益友liáng péng yì yǒubạn bè đức hạnh và bạn tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.