Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缝”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fèng

缝: đường may; vết nứt; khe hẹp; Lượng từ: 道[dao4]

Từ vựng
缝隙fèng xì

缝隙: khe hở nhỏ; kẽ hở

Cụm từ
缝针迹féng zhēn jì

缝针迹: đường may

Cụm từ
缝针fèng zhēn

缝针: cây kim

Cụm từ
缝制féng zhì

缝制: may (quần áo, chăn mền)

Cụm từ
缝补féng bǔ

缝补: vá (quần áo); khâu và sửa

Cụm từ
缝衣针féng yī zhēn

缝衣针: kim khâu

Cụm từ
缝衣工人féng yī gōng rén

缝衣工人: công nhân may

Cụm từ
缝衣匠féng yī jiàng

缝衣匠: thợ may

Cụm từ
缝缝连连féng féng lián lián

缝缝连连: thêu thùa; khâu vá

Cụm từ
缝线féng xiàn

缝线: chỉ khâu; chỉ phẫu thuật

Cụm từ
缝缀féng zhuì

缝缀: vá lại; khâu vá; ghép lại

Cụm từ
缝絍féng rèn

缝絍: may; khâu

Cụm từ
缝纫机féng rèn jī

缝纫机: máy may; LT:架[jia4]

Cụm từ
缝纫féng rèn

缝纫: may; vá

Cụm từ
缝穷féng qióng

缝穷: khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt

Cụm từ
缝子fèng zi

缝子: vết nứt; khe hẹp; khe hở; kẽ hở

Cụm từ
缝合带fèng hé dài

缝合带: đới khâu nối (địa chất)

Cụm từ
缝合féng hé

缝合: khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương

Cụm từ
黑喉缝叶莺hēi hóu féng yè yīng

黑喉缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe khâu cổ tối (Orthotomus atrogularis)

Cụm từ
隙缝xì fèng

隙缝: khe hở

Cụm từ
长尾缝叶莺cháng wěi féng yè yīng

长尾缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ
金头缝叶莺jīn tóu fèng yè yīng

金头缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)

Cụm từ
见缝插针jiàn fèng chā zhēn

见缝插针: nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
见缝就钻jiàn fèng jiù zuān

见缝就钻: nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội

Thành ngữ
裂缝liè fèng

裂缝: vết nứt; khe hở; LT:道[dao4]

Cụm từ
裁缝店cái féng diàn

裁缝店: tiệm may

Cụm từ
裁缝师cái féng shī

裁缝师: thợ may

Cụm từ
裁缝cái feng

裁缝: thợ may; nhà may

Cụm từ
衣服缝边yī fú fèng biān

衣服缝边: gấu áo

Cụm từ
苍蝇不叮无缝蛋cāng ying bù dīng wú fèng dàn

苍蝇不叮无缝蛋: nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
绗缝háng féng

绗缝: chần

Cụm từ
窄缝zhǎi fèng

窄缝: khe hẹp; đường nứt

Cụm từ
眯缝mī feng

眯缝: nheo mắt

Cụm từ
牙缝儿yá fèng r

牙缝儿: kẽ răng

Cụm từ
牙缝yá fèng

牙缝: kẽ răng

Cụm từ
无缝连接wú fèng lián jiē

无缝连接: kết nối không đường may

Cụm từ
无缝wú fèng

无缝: không có đường may

Cụm từ
搭缝dā fèng

搭缝: đường may chồng

Cụm từ
接缝jiē fèng

接缝: đường may; nối; giao điểm

Cụm từ
折缝zhé féng

折缝: đường may gấp (gấp lại và may từ trên xuống)

Cụm từ
手缝shǒu féng

手缝: khâu bằng tay; được khâu tay

Cụm từ
弥缝mí féng

弥缝: che đậy sai lầm hoặc tội ác; khâu vá; sửa chữa

Cụm từ
夹缝jiā fèng

夹缝: vết nứt; khe hở

Cụm từ
天衣无缝tiān yī wú fèng

天衣无缝: nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn hảo

Thành ngữ
严丝合缝yán sī hé fèng

严丝合缝: (thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn

Thành ngữ
合缝hé fèng

合缝: (cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp

Cụm từ
勾缝gōu fèng

勾缝: trát mạch tường gạch; trét mạch bề mặt gạch lát

Cụm từ
分缝fēn fèng

分缝: đường ngôi (trên tóc)

Cụm từ
中缝zhōng fèng

中缝: khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề; đường chỉ dọc ở lưng quần áo

Cụm từ