Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绳”

Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shéng

绳: dây thừng; LT:根[gen1]

Từ vựng
绳结shéng jié

绳结: nút thắt

Cụm từ
绳索套shéng suǒ tào

绳索套: một cái thòng lọng

Cụm từ
绳索shéng suǒ

绳索: dây thừng

Cụm từ
绳梯shéng tī

绳梯: một cái thang dây

Cụm từ
绳文shéng wén

绳文: thời kỳ Jōmon tiền sử Nhật Bản, với đồ gốm hoa văn dây thừng

Cụm từ
绳子shéng zi

绳子: dây; sợi dây; dây thừng; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
绳套shéng tào

绳套: thòng lọng; dây nịt

Cụm từ
绳墨shéng mò

绳墨: nghĩa đen: dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc; giống 墨斗; phóng dụ: quy tắc; quy định và quy tắc

Cụm từ
绳之以法shéng zhī yǐ fǎ

绳之以法: trừng trị theo pháp luật; đưa ra công lý

Cụm từ
头绳tóu shéng

头绳: dây buộc tóc

Cụm từ
缰绳jiāng shéng

缰绳: dây cương

Cụm từ
钢丝绳gāng sī shéng

钢丝绳: dây cáp thép; dây thừng thép

Cụm từ
进退中绳jìn tuì zhōng shéng

进退中绳: tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

Thành ngữ
跳绳tiào shéng

跳绳: nhảy dây; chơi nhảy dây; dây nhảy; dây để nhảy

Cụm từ
走绳zǒu shéng

走绳: đi trên dây

Cụm từ
规矩绳墨guī ju shéng mò

规矩绳墨: compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí

Thành ngữ
规矩准绳guī ju zhǔn shéng

规矩准绳: compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí

Thành ngữ
腘绳肌guó shéng jī

腘绳肌: gân kheo (giải phẫu)

Cụm từ
缆绳lǎn shéng

缆绳: dây cáp; dây thừng neo; dây buộc tàu

Cụm từ
线绳xiàn shéng

线绳: dây; thừng bông

Cụm từ
细绳xì shéng

细绳: sợi dây; dây thừng; dây

Cụm từ
牵绳qiān shéng

牵绳: dây kéo

Cụm từ
准绳zhǔn shéng

准绳: thước đo; bóng chỉ tiêu; nguyên tắc cơ bản

Cụm từ
冲绳群岛Chōng shéng Qún dǎo

冲绳群岛: quần đảo Okinawa

Cụm từ
冲绳县Chōng shéng xiàn

冲绳县: tỉnh Okinawa, Nhật Bản

Cụm từ
冲绳岛Chōng shéng Dǎo

冲绳岛: Đảo Okinawa

Cụm từ
冲绳Chōng shéng

冲绳: Okinawa, Nhật Bản

Cụm từ
棕绳zōng shéng

棕绳: dây làm từ sợi cọ; xơ dừa

Cụm từ
晒衣绳shài yī shéng

晒衣绳: dây phơi quần áo

Cụm từ
晾衣绳liàng yī shéng

晾衣绳: dây phơi quần áo

Cụm từ
拧成一股绳níng chéng yī gǔ shéng

拧成一股绳: vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Thành ngữ
套绳tào shéng

套绳: một cái dây thòng lọng (dùng để bắt gia súc)

Cụm từ
吊绳diào shéng

吊绳: dây treo

Cụm từ
井绳jǐng shéng

井绳: dây kéo nước từ giếng

Cụm từ
一条绳上的蚂蚱yī tiáo shéng shàng de mà zha

一条绳上的蚂蚱: nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu; người cùng thành…

Thành ngữ
一根绳上的蚂蚱yī gēn shéng shàng de mà zha

一根绳上的蚂蚱: xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]

Cụm từ
一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác

Thành ngữ