Kết quả cho “红”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đỏ
tiền lì xì
màu đỏ
hồng trà, trà đen
rượu vang đỏ
Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)
lá đỏ mùa thu
điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ
cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
cam đỏ
thảm đỏ
merbromin; mercurochrome
huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam
dầu ớt
(từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海[lan2 hai3])
hồng hào; hồng rực; đỏ hồng
đỏ mặt; đỏ bừng; thuỷ triều đỏ (nở hoa tảo); kinh nguyệt
thịnh vượng
đèn đỏ
nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)
món kho
thẻ đỏ (thể thao)
phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)
Red Bull (đồ uống năng lượng)