Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “红”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóng

红: đỏ; phổ biến; cách mạng; thưởng

Từ vựng
红霉素hóng méi sù

红霉素: erythromycin

Cụm từ
红黑名单hóng hēi míng dān

红黑名单: danh sách trắng và đen, tức là 紅名單|红名单[hong2 ming2 dan1] và 黑名單|黑名单[hei1 ming2 dan1]

Cụm từ
红鲣hóng jiān

红鲣: cá đối đỏ

Cụm từ
红魔鬼Hóng Mó guǐ

红魔鬼: Quỷ Đỏ, biệt danh của Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United

Cụm từ
红高粱hóng gāo liáng

红高粱: cao lương đỏ

Cụm từ
红骨髓hóng gǔ suǐ

红骨髓: tủy xương đỏ (mô tủy)

Cụm từ
红马甲hóng mǎ jiǎ

红马甲: áo ghi lê đỏ; nhân viên giao dịch tại sàn; môi giới sàn

Cụm từ
红颜薄命hóng yán bó mìng

红颜薄命: hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
红颜祸水hóng yán huò shuǐ

红颜祸水: hồng nhan họa thủy

Cụm từ
红颜知己hóng yán zhī jǐ

红颜知己: bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ

Cụm từ
红颜hóng yán

红颜: một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân; má hồng

Cụm từ
红额金翅雀hóng é jīn chì què

红额金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng châu Âu (Carduelis carduelis)

Cụm từ
红额穗鹛hóng é suì méi

红额穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe trán hung (Stachyridopsis rufifrons)

Cụm từ
红颈苇鹀hóng jǐng wěi wú

红颈苇鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)

Cụm từ
红颈绿啄木鸟hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

红颈绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

Cụm từ
红颈瓣蹼鹬hóng jǐng bàn pǔ yù

红颈瓣蹼鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim chạy trên nước cổ đỏ (Phalaropus lobatus)

Cụm từ
红颈滨鹬hóng jǐng bīn yù

红颈滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ đỏ (Calidris ruficollis)

Cụm từ
红头鸦雀hóng tóu yā què

红头鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đầu hung (Psittiparus bakeri)

Cụm từ
红头长尾山雀hóng tóu cháng wěi shān què

红头长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ bụi họng đen (Aegithalos concinnus)

Cụm từ
红头菜hóng tóu cài

红头菜: củ dền

Cụm từ
红头穗鹛hóng tóu suì méi

红头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm đầu hung (Stachyridopsis ruficeps)

Cụm từ
红头灰雀hóng tóu huī què

红头灰雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu đỏ (Pyrrhula erythrocephala)

Cụm từ
红头潜鸭hóng tóu qián yā

红头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn thường (Aythya ferina)

Cụm từ
红头文件hóng tóu wén jiàn

红头文件: văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan

Cụm từ
红头噪鹛hóng tóu zào méi

红头噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu nâu (Trochalopteron erythrocephalum)

Cụm từ
红头咬鹃hóng tóu yǎo juān

红头咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc đỏ (Harpactes erythrocephalus)

Cụm từ
红领绿鹦鹉hóng lǐng lǜ yīng wǔ

红领绿鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài vòng cổ hồng (Psittacula krameri)

Cụm từ
红领巾hóng lǐng jīn

红领巾: khăn quàng đỏ; người đội viên Thiếu niên Tiền phong

Cụm từ
红领hóng lǐng

红领: cổ áo đỏ; nhân viên chính phủ

Cụm từ
红顶鹛hóng dǐng méi

红顶鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chụp mũ hạt dẻ (Timalia pileata)

Cụm từ
红顶绿鸠hóng dǐng lǜ jiū

红顶绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh rít (Treron formosae)

Cụm từ
红霉素hóng méi sù

红霉素: erythromycin

Cụm từ
红隼hóng sǔn

红隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt thường (Falco tinnunculus)

Cụm từ
红铜hóng tóng

红铜: đồng (hóa học); xem thêm 銅|铜[tong2]

Cụm từ
红铃虫hóng líng chóng

红铃虫: sâu hồng; Pectinophora gassypiella

Cụm từ
红醋栗hóng cù lì

红醋栗: quả lý chua đỏ

Cụm từ
红酒hóng jiǔ

红酒: rượu vang đỏ

Cụm từ
红运hóng yùn

红运: vận may

Cụm từ
红通通hóng tōng tōng

红通通: biến thể của 紅彤彤|红彤彤[hong2 tong1 tong1]

Cụm từ
红通hóng tōng

红通: (Interpol) truy nã đỏ; viết tắt của 紅色通緝令|红色通缉令[hong2 se4 tong1 ji1 ling4]

Viết tắt
红辣椒粉hóng là jiāo fěn

红辣椒粉: bột ớt đỏ; ớt bột

Cụm từ
红辣椒hóng là jiāo

红辣椒: ớt đỏ cay; ớt chili

Cụm từ
红轮hóng lún

红轮: mặt trời

Cụm từ
红军Hóng jūn

红军: Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)

Cụm từ
红超巨星hóng chāo jù xīng

红超巨星: sao siêu khổng lồ đỏ

Cụm từ
红豆沙hóng dòu shā

红豆沙: nhân đậu đỏ

Cụm từ
红豆杉醇hóng dòu shān chún

红豆杉醇: Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư

Cụm từ
红豆hóng dòu

红豆: đậu azuki; đậu đỏ

Cụm từ
红角鸮hóng jiǎo xiāo

红角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops oriental (Otus sunia)

Cụm từ
红衣主教hóng yī zhǔ jiào

红衣主教: Hồng y giáo chủ Công giáo

Cụm từ
红卫兵Hóng wèi bīng

红卫兵: Hồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)

Cụm từ
红血球生成素hóng xuè qiú shēng chéng sù

红血球生成素: erythropoietin (EPO)

Cụm từ
红血球hóng xuè qiú

红血球: hồng cầu; tế bào máu đỏ

Cụm từ
红萝卜hóng luó bo

红萝卜: cà rốt; củ cải đỏ

Cụm từ
红药水hóng yào shuǐ

红药水: thuốc đỏ (dung dịch sát khuẩn)

Cụm từ
红薯hóng shǔ

红薯: khoai lang

Cụm từ
红莲hóng lián

红莲: hoa sen đỏ

Cụm từ
红叶hóng yè

红叶: lá đỏ mùa thu

Cụm từ
红菜头hóng cài tóu

红菜头: củ dền; củ cải đường; (phương ngữ) cà rốt

Cụm từ