Kết quả cho “管理”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quản lý
người giám sát; người quản lý; người quản trị
người quản lý; quản trị viên
nghiên cứu quản lý
trạm quản lý
phí quản lý
chức năng quản lý
trường quản lý
giao diện quản lý
Cơ sở Thông tin Quản lý; MIB
ủy ban quản lý; ủy ban quản trị
mua lại quản lý (MBO)
quản lý trạm
quản lý nhân sự
quản lý kinh doanh
quản lý thông tin
quản lý thay đổi (kinh doanh)
quản trị kinh doanh
quản lý thay đổi (kinh doanh)
trụ sở chính; văn phòng điều hành chính
quản lý tài sản
logistics
quản lý đất đai
quản lý khoa học