Kết quả tra từ “管理”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管理: giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4]
管理费: phí quản lý
管理站: trạm quản lý
管理接口: giao diện quản lý
管理层收购: mua lại quản lý (MBO)
管理学院: trường quản lý
管理学: nghiên cứu quản lý
管理委员会: ủy ban quản lý; ủy ban quản trị
管理员: người quản lý; quản trị viên
管理功能: chức năng quản lý
管理信息库: Cơ sở Thông tin Quản lý; MIB
管理人: người giám sát; người quản lý; người quản trị
香港金融管理局: Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông
食物及药品管理局: Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
食品药品监督管理局: Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)
风险管理: quản lý rủi ro
项目管理: quản lý dự án
质量管理: quản lý chất lượng
变革管理: quản lý thay đổi (kinh doanh)
行政管理: quản lý hành chính; quản trị hành chính
总管理处: trụ sở chính; văn phòng điều hành chính
网络管理系统: hệ thống quản lý mạng; NMS
网络管理员: quản trị viên mạng
网络管理: quản lý mạng
经营管理和维护: Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM
细化管理: quản lý vi mô
簿记管理员: nhân viên quản lý sổ sách
简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
站管理: quản lý trạm
科学管理: quản lý khoa học
田间管理: quản lý đất đai
物流管理: logistics
物业管理: quản lý tài sản
无线电管理委员会: Ủy ban quản lý vô tuyến điện
档案转送存取及管理: Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM
本地管理界面: LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
数字版权管理: quản lý bản quyền số (DRM)
应变管理: quản lý thay đổi (kinh doanh)
工商管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
工作管理员: (máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan)
寓管理于服务之中: biến quản lý thành hướng dịch vụ
城市管理行政执法局: Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)
图书管理员: thủ thư
国有资产监督管理委员会: Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)
国家食品药品监督管理局: Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)
国家军品贸易管理委员会: Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia
国家留学基金管理委员会: Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
国家标准化管理委员会: Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
国家外汇管理局: Cục Quản lý Ngoại hối (SAFE)
国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]
商业管理: quản trị kinh doanh
出入境管理局: cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
内容管理系统: hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet)
信息管理: quản lý thông tin
企业管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
企业管理: quản lý kinh doanh
任务管理器: (máy tính) trình quản lý tác vụ
人群管理特别用途车: xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
人事管理: quản lý nhân sự
交通管理局: sở giao thông vận tải