Kết quả tra từ “称”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
称: biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly
称: vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
称愿: cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
称颂: khen ngợi
称霸: nghĩa đen: xưng bá; đóng vai trò lãnh đạo; xây dựng lãnh địa cá nhân
称钱: (khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
称量: cân
称重: cân
称道: khen ngợi; tán dương
称赞: khen ngợi; tán dương; tán thưởng
称誉: tán dương; hát lời ca ngợi
称谢: bày tỏ lòng biết ơn
称谓: danh xưng; cách xưng hô; cách gọi
称说: tuyên bố; phát biểu; gọi; đặt tên
称许: khen ngợi; tán dương
称号: tên; gọi là; danh hiệu
称职: có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
称为: được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
称扬: khen ngợi; tán dương
称意: hài lòng
称心如意: (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
称心: hài lòng; phù hợp
称得上: có thể được coi là
称多县: Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
称多: Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
称呼: gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
称做: được gọi là; được biết đến như
称作: được gọi là; được biết đến như
称之为: gọi là...; được biết đến như
面称: thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称[bei4 cheng1]); khen ngợi ai đó trước mặt họ
非对称式数据用户线: Đường dây thuê bao số bất đối xứng; ADSL
非对称: bất đối xứng
雅称: tên tao nhã; tôn xưng
配称: xứng đáng
鄙称: thuật ngữ miệt thị
通称: được gọi chung (là); thuật ngữ chung
辩称: tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)
辐射对称: đối xứng tỏa tròn
超对称: siêu đối xứng
贱称: thuật ngữ khinh miệt
贬称: thuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)
谦称: cách xưng hô khiêm tốn
谑称: tên gọi hài hước
谎称: khai là; giả vờ
讳称: cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ
谐称: biệt danh hài hước
夸称: khen ngợi; tán dương; ca ngợi; khen tặng
号称: được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
蔑称: thuật ngữ khinh miệt
著称于世: nổi tiếng khắp thế giới
著称: được biết đến rộng rãi là
旧称: thuật ngữ cũ; cách gọi cũ
自称: tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh
自发对称破缺: sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
背称: thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])
职称: chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp
声称: tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết
美称: được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ
总称: thuật ngữ chung
统称为: được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm