Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “称”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chēng

gọi, xưng hô

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
chèn

vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]

Khẩu ngữ
称为
chēng wèi

gọi là, mệnh danh là

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
称赞
chēngzàn

tán thưởng, khen ngợi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
称作
chēng zuò

được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
称做
chēng zuò

được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
称号
chēng hào

tên; gọi là; danh hiệu

Cụm từ
称呼
chēng hu

gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng

Cụm từ
称多
Chèn duō

Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
称心
chèn xīn

hài lòng; phù hợp

Cụm từ
称意
chèn yì

hài lòng

Cụm từ
称愿
chèn yuàn

cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện

Cụm từ
称扬
chēng yáng

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
称职
chèn zhí

có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt

Cụm từ
称誉
chēng yù

tán dương; hát lời ca ngợi

Cụm từ
称许
chēng xǔ

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
称说
chēng shuō

tuyên bố; phát biểu; gọi; đặt tên

Cụm từ
称谓
chēng wèi

danh xưng; cách xưng hô; cách gọi

Cụm từ
称谢
chēng xiè

bày tỏ lòng biết ơn

Cụm từ
称道
chēng dào

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
称重
chēng zhòng

cân

Cụm từ
称量
chēng liáng

cân

Cụm từ
称钱
chèn qián

(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện

Khẩu ngữ
称霸
chēng bà

nghĩa đen: xưng bá; đóng vai trò lãnh đạo; xây dựng lãnh địa cá nhân

Cụm từ