Kết quả tra từ “硝”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
硝: diêm tiêu; thuộc da (làm da)
硝酸盐: nitrat
硝酸铵: amoni nitrat
硝酸银: bạc nitrat
硝酸钾: kali nitrat
硝酸钙: canxi nitrat
硝酸钠: natri nitrat
硝酸甘油: nitroglycerin
硝酸: axit nitric
硝石: diêm tiêu; muối diêm; kali nitrat KNO3
硝烟滚滚: (thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt
硝烟: khói (từ súng)
硝氮: kali nitrat; diêm tiêu
硝基苯: nitrobenzene; benzoil nitrate (hóa học)
硝化甘油: nitroglycerin
芒硝: mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
甲硝唑: metronidazole (tác nhân kháng khuẩn); Flagyl (tên thương mại)
朴硝: mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
抗菌甲硝唑: metronidazole kháng khuẩn
亚硝酸盐: nitrit
亚硝酸钠: natri nitrit
亚硝酸异戊酯: nitrit amyl
亚硝酸: axit nitrous
亚硝胺: nitrosamin
三硝基甲苯: trinitrotoluene (TNT)