Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “病”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bìng

病: bệnh; LT:場|场[chang2]; bệnh tật; ngã bệnh; khuyết điểm

Từ vựng
病魔bìng mó

病魔: bệnh nghiêm trọng

Cụm từ
病院bìng yuàn

病院: bệnh viện chuyên khoa

Cụm từ
病重bìng zhòng

病重: bị bệnh nặng

Cụm từ
病邪bìng xié

病邪: bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]

Cụm từ
病逝bìng shì

病逝: chết vì bệnh

Cụm từ
病象bìng xiàng

病象: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
病变bìng biàn

病变: thay đổi bệnh lý; tổn thương; bị bệnh (thận, giác mạc,...)

Cụm từ
病虫害绿色防控bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng

病虫害绿色防控: phòng chống dịch hại xanh; phương pháp kiểm soát và phòng ngừa dịch hại thân thiện với môi trường

Cụm từ
病虫害bìng chóng hài

病虫害: bệnh cây và sâu hại

Cụm từ
病虫bìng chóng

病虫: bệnh cây và sâu hại

Cụm từ
病号bìng hào

病号: nhân sự ốm; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân

Cụm từ
病菌bìng jūn

病菌: vi khuẩn có hại; vi khuẩn gây bệnh; mầm bệnh

Cụm từ
病苦bìng kǔ

病苦: nỗi đau (của bệnh tật); sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo)

Cụm từ
病脉bìng mài

病脉: mạch đập bất thường

Cụm từ
病者bìng zhě

病者: người bệnh; bệnh nhân

Cụm từ
病笃bìng dǔ

病笃: bệnh nguy kịch; trên giường hấp hối

Cụm từ
病程bìng chéng

病程: tiến trình bệnh

Cụm từ
病秧子bìng yāng zi

病秧子: (khẩu ngữ) người bệnh tật; người ốm yếu

Khẩu ngữ
病愈bìng yù

病愈: hồi phục (sau khi bệnh)

Cụm từ
病痛bìng tòng

病痛: bệnh nhẹ; khó chịu; đau ốm

Cụm từ
病症bìng zhèng

病症: bệnh; tình trạng bệnh

Cụm từ
病病殃殃bìng bing yāng yāng

病病殃殃: bệnh nặng; sức khỏe yếu ớt

Cụm từ
病病歪歪bìng bing wāi wāi

病病歪歪: ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống

Cụm từ
病理学家bìng lǐ xué jiā

病理学家: nhà bệnh lý học

Cụm từ
病理学bìng lǐ xué

病理学: bệnh lý học

Cụm từ
病理bìng lǐ

病理: bệnh lý

Cụm từ
病状bìng zhuàng

病状: triệu chứng (của bệnh)

Cụm từ
病灶bìng zào

病灶: ổ nhiễm trùng; tổn thương; ổ bệnh

Cụm từ
病源bìng yuán

病源: nguyên nhân gây bệnh

Cụm từ
病况bìng kuàng

病况: tình trạng bệnh; tình trạng của bệnh nhân

Cụm từ
病民蛊国bìng mín gǔ guó

病民蛊国: làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
病民害国bìng mín hài guó

病民害国: làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
病毒血症bìng dú xuè zhèng

病毒血症: nhiễm virus trong máu

Cụm từ
病毒科bìng dú kē

病毒科: họ virus

Cụm từ
病毒营销bìng dú yíng xiāo

病毒营销: tiếp thị lan truyền

Cụm từ
病毒感染bìng dú gǎn rǎn

病毒感染: nhiễm virus

Cụm từ
病毒性肝炎bìng dú xìng gān yán

病毒性肝炎: viêm gan siêu vi

Cụm từ
病毒性营销bìng dú xìng yíng xiāo

病毒性营销: tiếp thị lan truyền; xem thêm 病毒營銷|病毒营销[bing4 du2 ying2 xiao1]

Cụm từ
病毒性bìng dú xìng

病毒性: liên quan đến virus

Cụm từ
病毒式营销bìng dú shì yíng xiāo

病毒式营销: tiếp thị lan truyền; xem thêm 病毒營銷|病毒营销[bing4 du2 ying2 xiao1]

Cụm từ
病毒学家bìng dú xué jiā

病毒学家: nhà virus học (người nghiên cứu vi rút)

Cụm từ
病毒学bìng dú xué

病毒学: virus học (nghiên cứu về vi rút)

Cụm từ
病毒bìng dú

病毒: vi rút

Cụm từ
病残bìng cán

病残: bị ốm hoặc tàn tật; người tàn tật; sự tàn tật

Cụm từ
病死bìng sǐ

病死: bị bệnh và chết; chết vì bệnh

Cụm từ
病历bìng lì

病历: hồ sơ bệnh án; lịch sử bệnh án

Cụm từ
病机bìng jī

病机: diễn giải nguyên nhân; khởi phát và quá trình của bệnh; sinh bệnh học

Cụm từ
病榻bìng tà

病榻: giường bệnh

Cụm từ
病案bìng àn

病案: hồ sơ bệnh án

Cụm từ
病根bìng gēn

病根: bệnh chưa được chữa khỏi hoàn toàn; bệnh cũ; nguyên nhân gốc rễ của rắc rối

Cụm từ
病株bìng zhū

病株: cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh

Cụm từ
病故bìng gù

病故: chết vì bệnh

Cụm từ
病房bìng fáng

病房: phòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
病恹恹bìng yān yān

病恹恹: trông hoặc cảm thấy ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống do bệnh tật

Cụm từ
病态肥胖bìng tài féi pàng

病态肥胖: béo phì bệnh lý (y học)

Cụm từ
病态bìng tài

病态: trạng thái bệnh lý hoặc bất thường

Cụm từ
病情bìng qíng

病情: tình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân

Cụm từ
病患bìng huàn

病患: bệnh; tình trạng bệnh; bệnh nhân; người mắc bệnh

Cụm từ
病耻感bìng chǐ gǎn

病耻感: kỳ thị liên quan đến bệnh tật

Cụm từ