病毒血症 là gì?
病毒血症 [bìng dú xuè zhèng] có nghĩa là nhiễm virus trong máu.
Nghĩa của từ 病毒血症 trong tiếng Việt
nhiễm virus trong máu
Cách đọc và ghi nhớ 病毒血症
病毒血症 được đọc là bìng dú xuè zhèng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiễm virus trong máu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .