病菌
vi khuẩn có hại; vi khuẩn gây bệnh; mầm bệnh
vi khuẩn có hại; vi khuẩn gây bệnh; mầm bệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh cây và sâu hại
›病虫害bìng chóng hàibệnh cây và sâu hại
›病邪bìng xiébệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]
›病苦bìng kǔnỗi đau (của bệnh tật); sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo)
›病号bìng hàonhân sự ốm; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
›病者bìng zhěngười bệnh; bệnh nhân
›病笃bìng dǔbệnh nguy kịch; trên giường hấp hối
›病虫害绿色防控bìng chóng hài lǜ sè fáng kòngphòng chống dịch hại xanh; phương pháp kiểm soát và phòng ngừa dịch hại thân thiện với môi trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.