Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
病苦

bìng kǔ

病苦 là gì?

病苦 [bìng kǔ] có nghĩa là nỗi đau (của bệnh tật); sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 病苦 trong tiếng Việt

  1. nỗi đau (của bệnh tật)
  2. sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo)

Cách đọc và ghi nhớ 病苦

病苦 được đọc là bìng kǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nỗi đau (của bệnh tật); sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan