病号
nhân sự ốm; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
nhân sự ốm; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bệnh; bệnh nhân
›病邪bìng xiébệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]
›病菌bìng jūnvi khuẩn có hại; vi khuẩn gây bệnh; mầm bệnh
›病虫bìng chóngbệnh cây và sâu hại
›病苦bìng kǔnỗi đau (của bệnh tật); sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo)
›病虫害bìng chóng hàibệnh cây và sâu hại
›病变bìng biànthay đổi bệnh lý; tổn thương; bị bệnh (thận, giác mạc,...)
›病笃bìng dǔbệnh nguy kịch; trên giường hấp hối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.