Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “由”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yóu

qua

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
由于
yóuyú

do, vì

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
由头
yóu tou

cớ lý; do lý; lý do; nguyên nhân

Cụm từ
由径
yóu jìng

đi theo con đường hẹp

Cụm từ
由旬
yóu xún

do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
由来
yóu lái

nguồn gốc

Cụm từ
由此
yóu cǐ

bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由着
yóu zhe

để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)

Cụm từ
由衷
yóu zhōng

chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
由不得
yóu bu de

không thể kiểm soát; không thể tự chủ

Cụm từ
由怜生爱
yóu lián shēng ài

nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ

Cụm từ
由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn

Cụm từ
由表及里
yóu biǎo jí lǐ

tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Cụm từ
由俭入奢易,由奢入俭难
yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Thành ngữ
理由
lǐyóu

lý do

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
自由
zìyóu

tự do

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
借由
jiè yóu

bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
经由
jīng yóu

thông qua

Cụm từ
缘由
yuán yóu

lý do; nguyên nhân

Cụm từ
藉由
jiè yóu

bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
路由
lù yóu

định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
自由党
zì yóu dǎng

Đảng Tự do

Cụm từ