Kết quả cho “由”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
qua
do, vì
cớ lý; do lý; lý do; nguyên nhân
đi theo con đường hẹp
do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
nguồn gốc
bằng cách này; từ đây
để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)
chân thành; thành tâm; không giả dối
không thể kiểm soát; không thể tự chủ
nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ
từ đây có thể thấy rằng
do đó; xét từ điều này
từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài
(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
lý do
tự do
bằng cách; thông qua; bằng
thông qua
lý do; nguyên nhân
bằng cách; thông qua; bằng
định tuyến (trong mạng máy tính)
Đảng Tự do