Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “由”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yóu

由: theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm

Từ vựng
由头yóu tou

由头: cớ lý; do lý; lý do; nguyên nhân

Cụm từ
由衷yóu zhōng

由衷: chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
由表及里yóu biǎo jí lǐ

由表及里: tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Cụm từ
由着yóu zhe

由着: để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)

Cụm từ
由盛转衰yóu shèng zhuǎn shuāi

由盛转衰: từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn

Cụm từ
由此看来yóu cǐ kàn lái

由此看来: do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由此可见yóu cǐ kě jiàn

由此可见: từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
由此yóu cǐ

由此: bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由旬yóu xún

由旬: do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
由于yóu yú

由于: do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì

Cụm từ
由怜生爱yóu lián shēng ài

由怜生爱: nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ

Cụm từ
由径yóu jìng

由径: đi theo con đường hẹp

Cụm từ
由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

由俭入奢易,由奢入俭难: (thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Thành ngữ
由来yóu lái

由来: nguồn gốc

Cụm từ
由不得yóu bu de

由不得: không thể kiểm soát; không thể tự chủ

Cụm từ
鸠山由纪夫Jiū shān Yóu jì fū

鸠山由纪夫: Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Cụm từ
鬼由心生guǐ yóu xīn shēng

鬼由心生: quỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí

Thành ngữ
身不由己shēn bù yóu jǐ

身不由己: không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn

Thành ngữ
路由器lù yóu qì

路由器: bộ định tuyến (tin học)

Cụm từ
路由协议lù yóu xié yì

路由协议: các giao thức định tuyến

Cụm từ
路由协定lù yóu xié dìng

路由协定: giao thức định tuyến

Cụm từ
路由lù yóu

路由: định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
丰俭由人fēng jiǎn yóu rén

丰俭由人: (thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Thành ngữ
言论自由yán lùn zì yóu

言论自由: tự do ngôn luận

Cụm từ
言不由衷yán bù yóu zhōng

言不由衷: nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
行动自由xíng dòng zì yóu

行动自由: tự do hành động

Cụm từ
行不由径xíng bù yóu jìng

行不由径: nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Thành ngữ
藉由jiè yóu

藉由: bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
借由jiè yóu

借由: bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
自由党zì yóu dǎng

自由党: Đảng Tự do

Cụm từ
自由体操zì yóu tǐ cāo

自由体操: bài tập sàn (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
自由降落zì yóu jiàng luò

自由降落: rơi tự do

Cụm từ
自由选择权zì yóu xuǎn zé quán

自由选择权: quyền tự do lựa chọn

Cụm từ
自由软件基金会Zì yóu Ruǎn jiàn Jī jīn huì

自由软件基金会: Tổ chức Phần mềm Tự do

Cụm từ
自由软件zì yóu ruǎn jiàn

自由软件: phần mềm tự do (tức là phần mềm được phép chia sẻ, sửa đổi, v.v.)

Cụm từ
自由贸易区zì yóu mào yì qū

自由贸易区: khu thương mại tự do; vùng thương mại tự do

Cụm từ
自由贸易zì yóu mào yì

自由贸易: thương mại tự do

Cụm từ
自由行zì yóu xíng

自由行: du lịch tự tổ chức thay vì theo đoàn

Cụm từ
自由落体zì yóu luò tǐ

自由落体: rơi tự do

Cụm từ
自由自在zì yóu zì zài

自由自在: tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
自由职业zì yóu zhí yè

自由职业: tự làm chủ; nghề nghiệp

Cụm từ
自由素食主义zì yóu sù shí zhǔ yì

自由素食主义: Chủ nghĩa Freegan

Cụm từ
自由神像Zì yóu shén xiàng

自由神像: Tượng Nữ Thần Tự Do

Cụm từ
自由王国zì yóu wáng guó

自由王国: vương quốc tự do (triết học)

Cụm từ
自由爵士乐zì yóu jué shì yuè

自由爵士乐: nhạc jazz tự do (thể loại âm nhạc)

Cụm từ
自由焓zì yóu hán

自由焓: enthalpy tự do (nhiệt động lực học); năng lượng tự do Gibbs

Cụm từ
自由潜水zì yóu qián shuǐ

自由潜水: lặn tự do; lặn không bình khí

Cụm từ
自由港zì yóu gǎng

自由港: cảng tự do

Cụm từ
自由派zì yóu pài

自由派: tự do phái

Cụm từ
自由活动zì yóu huó dòng

自由活动: thời gian rảnh (giữa các hoạt động có tổ chức)

Cụm từ
自由泳zì yóu yǒng

自由泳: bơi tự do

Cụm từ
自由民主党Zì yóu Mín zhǔ dǎng

自由民主党: Đảng Dân chủ Tự do

Cụm từ
自由散漫zì yóu sǎn màn

自由散漫: dễ dãi; lỏng lẻo; không bị ràng buộc; mất trật tự

Cụm từ
自由放任zì yóu fàng rèn

自由放任: tự do phóng nhiệm

Cụm từ
自由意志主义zì yóu yì zhì zhǔ yì

自由意志主义: chủ nghĩa tự do cá nhân

Cụm từ
自由意志zì yóu yì zhì

自由意志: ý chí tự do

Cụm từ
自由式zì yóu shì

自由式: tự do (trong thể thao, có thể là bơi tự do, trượt tuyết tự do, v.v.)

Cụm từ
自由度zì yóu dù

自由度: (số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê)

Cụm từ
自由市场zì yóu shì chǎng

自由市场: thị trường tự do

Cụm từ