Kết quả cho “甩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)
đập (cửa); hất lên; văng lên
lắc; vung tay; quất; lúc lắc
giảm giá hàng hóa; bán rẻ
hất đầu
drift (môn thể thao mô tô)
loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô
vùng ra; thoát khỏi
vung tay; rửa tay gác kiếm
vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
tháo rời toa xe (khỏi đoàn tàu)
ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
cốc lắc xí ngầu
(từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
nhăn nhó không hài lòng; mặt nặng mày nhẹ
vung tay áo (trong cơn giận)
vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình
nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
vung mạnh; theo nghĩa bóng: giảm mạnh
dụng cụ quay ráo nước sa lát
bán xả kho; bán hạ giá