Kết quả tra từ “甩”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甩: ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)
甩头: hất đầu
甩开膀子: vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình
甩开: vùng ra; thoát khỏi
甩钟: cốc lắc xí ngầu
甩锅: (từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
甩远: ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
甩车: tháo rời toa xe (khỏi đoàn tàu)
甩卖: giảm giá hàng hóa; bán rẻ
甩袖子: vung tay áo (trong cơn giận)
甩脸子: nhăn nhó không hài lòng; mặt nặng mày nhẹ
甩掉: vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
甩手顿脚: vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
甩手掌柜: nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
甩手: vung tay; rửa tay gác kiếm
甩尾: drift (môn thể thao mô tô)
甩包袱: nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
甩动: lắc; vung tay; quất; lúc lắc
甩干: loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô
甩上: đập (cửa); hất lên; văng lên
狂甩: vung mạnh; theo nghĩa bóng: giảm mạnh
清仓大甩卖: bán xả kho; bán hạ giá
沙拉甩干器: dụng cụ quay ráo nước sa lát