Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牧”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

牧: chăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ); quan chức chính phủ (cổ)

Từ vựng
牧马人mù mǎ rén

牧马人: người chăn ngựa; người quản lý ngựa

Cụm từ
牧养mù yǎng

牧养: chăn nuôi (động vật)

Cụm từ
牧野区Mù yě qū

牧野区: quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
牧野Mù yě

牧野: quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
牧草mù cǎo

牧草: đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả

Cụm từ
牧群mù qún

牧群: bầy cừu

Cụm từ
牧羊者mù yáng zhě

牧羊者: người chăn cừu

Cụm từ
牧羊犬mù yáng quǎn

牧羊犬: chó chăn cừu

Cụm từ
牧羊人mù yáng rén

牧羊人: người chăn cừu

Cụm từ
牧羊mù yáng

牧羊: chăn cừu; người chăn cừu

Cụm từ
牧童mù tóng

牧童: cậu bé chăn cừu

Cụm từ
牧神节mù shén jié

牧神节: Lupercalia, lễ hội La Mã dành cho Pan vào ngày 15 tháng 2

Cụm từ
牧神午后mù shén wǔ hòu

牧神午后: Prélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé

Cụm từ
牧神mù shén

牧神: thần mục đồng; dã thần; thần Pan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
牧畜mù xù

牧畜: chăn nuôi gia súc; chăn nuôi

Cụm từ
牧犬mù quǎn

牧犬: chó chăn cừu

Cụm từ
牧民mù mín

牧民: người chăn nuôi

Cụm từ
牧歌mù gē

牧歌: bài hát mục đồng; thơ điền viên

Cụm từ
牧业mù yè

牧业: chăn nuôi; sản xuất động vật

Cụm từ
牧师之职mù shī zhī zhí

牧师之职: chức vụ mục sư

Cụm từ
牧师mù shī

牧师: tuyên úy; người nhà thờ; giáo sĩ; mục sư; linh mục; quản nhiệm

Cụm từ
牧场mù chǎng

牧场: đồng cỏ; đất chăn thả; trang trại

Cụm từ
牧地mù dì

牧地: đồng cỏ; đất chăn thả

Cụm từ
牧圉mù yǔ

牧圉: người nuôi ngựa; bãi chăn thả gia súc và ngựa

Cụm từ
牧区mù qū

牧区: đất chăn thả; đồng cỏ

Cụm từ
牧夫座Mù fū zuò

牧夫座: chòm sao Mục Phu

Cụm từ
牧人mù rén

牧人: người chăn cừu; mục sư; thuộc về mục vụ

Cụm từ
院牧yuàn mù

院牧: viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
边牧biān mù

边牧: chó border collie (giống chó)

Cụm từ
游牧yóu mù

游牧: du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục

Cụm từ
轮牧lún mù

轮牧: chăn thả luân phiên

Cụm từ
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn

苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ
秦牧Qín Mù

秦牧: Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
监牧jiān mù

监牧: người chăn cừu; quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi; mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)

Cụm từ
畜牧业xù mù yè

畜牧业: chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm

Cụm từ
畜牧xù mù

畜牧: chăn nuôi động vật

Cụm từ
归牧guī mù

归牧: trở về từ đồng cỏ

Cụm từ
杜牧Dù Mù

杜牧: Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
放牧fàng mù

放牧: chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)

Cụm từ
德牧Dé mù

德牧: chó chăn cừu Đức

Cụm từ
吴自牧Wú Zì mù

吴自牧: Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống

Cụm từ
冏牧jiǒng mù

冏牧: đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ