牧 mù 牧 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 牧 trong tiếng Việt chăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ); quan chức chính phủ (cổ) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan